~と/たら/ば+いいです など
Ý nghĩa:
勧め
khuyên / gợi ý
Ví dụ:
1. 「パソコンのことなら小林さんに聞くといいですよ。何でも知っていますから」
「Nếu về máy tính thì nên hỏi anh Kobayashi. Vì anh ấy biết đủ thứ.」
2. 「手続きのしかたは、電話で聞けばいいと思います。行かなくてもだいじょうぶですよ」
「Về cách làm thủ tục, tôi nghĩ cứ gọi điện hỏi là được. Không cần phải đến cũng không sao.」
3. 「そんなに疲れているんだったら、帰って休んだらどう?」
「Nếu mệt đến vậy thì về nghỉ đi, được không?」
4. 「困っているときは、えんりょしないで、まわりの人に相談したらいいんですよ」
「Khi gặp khó khăn thì đừng ngại, hãy hỏi ý kiến những người xung quanh.」