65. こう/そう/ああ+動詞

Mã quảng cáo 1
こう/そう/ああ+動詞



Ý nghĩa:

例示れいじ相手あいてったことを
① ví dụ minh họa ② ám chỉ lời nói của đối phương.

Ví dụ:


1.  (ダンス教室きょうしつで)「てください。こうすると、きれいにえますよ」
     (Ở trong lớp học múa)「hãy nhìn đây. Làm như thế này thì sẽ nhìn rất đẹp」


2.  「山田やまださんはああえても、まだ50だいなんですよ」
     「cho dù nhìn như thế nhưng đã 50 tuổi rồi.」


3.  「おそくなるときは、かならず電話でんわをください」「はい、そうします」
     「khi đến muộn thì nhất định hãy điện thoại nhé.」「vâng, sẽ làm như thế.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict