~ことになる
Cách kết hợp:
動詞の【辞書形・ナイ形】
Ý nghĩa:
他の人意志・状況から決まった/相談して決めた
ý chí của người khác. Từ tình hình đưa ra quyết định/sau khi thảo luận đưa ra quyết định.
Ví dụ:
1. 来月出張でアメリカへ行くことになりました。
tháng sau vì công tác nên đi Mỹ.
2. 次の同窓会は東京で開くことになりました。
buổi họp lớp kế tiếp quyết định tổ chức ở Tokyo
3. 奨学金がもらえることになって、うれしいです。
vì có quyết định nhận học bổng nên rất vui
4. 会議室はほかのグループが使うので、わたしたちは使えないことになった。
vì phòng họp nhóm khác đang sử dụng nên chúng ta không thể sử dụng
Chú ý:
● 自分の意志で決めた場合でも、ほかの人に報告するときは「~ことになる」を使うことが多い。
trường hợp là quyết định của bản thân nhưng khi báo cáo với người khác thì thường sử dung 「~にことになる」 rất nhiều.
「わたしたち、来月結婚することになりました」
「chúng tôi có quyết định là sẽ kết hôn.」