70. ~(よ)うとする

Mã quảng cáo 1
~(よ)うとする


Cách kết hợp:


動詞どうし意志いしけい

Ý nghĩa 1 :

①~しようとおもって努力どりょくしたが・・・/しているが・・・/
nỗ lực cố gắng làm gi, ý định làm gì nhưng

Ví dụ:


1.  目的もくてきまでこうとしたのでが、途中とちゅうまよってしまいまし。
     định đi đến nới đã định nhưng giữa đường thì lạc mất.


2.  さっきから何度なんどもファックスをおくろうとしているのですが、おくれません。
     từ nãy cố gắng gửi fax nhiều lần nhưng không thể gửi.


3.  最後さいごまではしろうとしたが、できなかった。
     định chạy đến cùng nhưng đã không thể.

Ý nghĩa 2 :

②<~ようとしたとき>なにかをはじめる直前ちょくぜん
vừa mới bắt đầu có ý định….

Ví dụ:


1.  かけようとしたときに、あめりはじめた。
     khi vừa định ra ngoài thì mưa rơi.


2.  電車でんしゃろうとしたときに、ドアがまってしまった。
     vừa định bước lên thì cửa đóng.

Ý nghĩa 3 :

③<~(よ)うとしない>~をしようという意志いしまったくない様子ようす
hoàn toàn không có ý định …

Ví dụ:


1.  かれ自分じぶんわるいことをしたのに、あやまろうとしない。
     anh ấy thì bản thân đã làm điều xấu nhưng không có ý định xin lỗi.


2.  からだわるいからやめてとっても、おっとはたばこをやめようとしない。
     cho dù có nói là vì có hại cho sức khỏe hãy bỏ đi nhưng chống tôi không có ý định bỏ thuốc.


3.  だれも反対はんたい意見いけんおうとしないので、わたしがった。
     vì không ai chịu lên tiếng ý kiên phản đối nên tôi đã nói.


4.  ぐあいのわるいなひとっていたのに、だれもせきゆずろうとしなかった。
     người trông tình trạng sức khỏe có vẻ xấu đang đứng nhưng không ai có ý định nhường chỗ.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict