使役
Cách kết hợp:
使役の作り方
動詞Ⅰあ段→せる
書く→書かせる 急ぐ→急がせる
話す→話させる 持つ→持たせる
読む→読ませる 作る→作らせる
笑う→笑わせる
動詞Ⅱる→させる
食べる→食べさせる 考える→考えさせる
動詞Ⅲ
する→させる 来る→来させる
Ý nghĩa 1 :
ある人が支持して、ほかの人がその行為をする
một người chỉ dẫn những người khác thì làm theo hành đó đó.
Ví dụ:
動詞が自動詞のとき
Khi động từ là tự động từ
1. コーチは選手たちを走らせた。
huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy.
2. リンさんはチンさんを1時間も待たせました。
Rin bắt Chin đợi đến 1 tiếng đồng hồ.
3. 吉田先生はいつも学生を立たせて答えさせる。
thầy Yokoda thì lúc nào cũng bắt sinh viên đứng dậy trả lời.
動詞が他動詞のとき
Khi động từ là tha động từ
1. リンさんはチンさんに荷物を持たせました。
Rin thì bắt Chin mang hành lý.
2. あの先生は毎日作文を書かせます。
giáo viên đó thì bắt mỗi ngày viết bài văn.
3. 兄はいつもわたしに料理を作らせて、自分は何もしない。
anh trai tôi thì lúc nào cũng bắt tôi nấu ăn còn bản thân thì không chịu làm gì hết.
Chú ý:
後ろに「を」があるときは、自動詞であっても、行為者を「に」で表す。
phía sau 「を」 là tự động từ , người thực hiện hành động biểu thị bằng trợ từ 「に」
コーチは選手たちにグラウンドを走らせた。
huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy trên sân bóng.
Ý nghĩa 2 :
だれかの行為によって、ほかの人にある感情などを持たせる
Hành động của một ai đó mang lại cảm tình cho một ai khác
Ví dụ:
1. オウさんはいつもおもしろいことを言って、ほかの人を笑わせている。
Ô thì lúc nào cũng nói những điều thú vị làm người khác cười.
2. 姉は享年病気をして、両親を心配させました。
chị gái tôi năm ngoái bị bệnh đã làm bố mẹ rất lo lắng.
3. 山田さんは難しい試験に合格して、みんなをおどろかせた。
Anh Yamada đỗ kỳ thi khó làm mọ người rất ngạc nhiên.