76. ~(さ)せてください

~(さ)せてください


Cách kết hợp:

使役(しえき)形(けい)のテ形(けい)+ください

Ý nghĩa:

許可(きょか)を求(もと)める
yêu cầu cho phép.

Ví dụ:


1.  「疲(つか)れたので、少(すこ)し休(やす)ませてください」
     「vì mệt nên hãy cho tôi nghỉ một chút.」


2.  「そのゲーム、おもしろそうね。わたしにもやらせて」
     「Game này trông có vẻ thú vị nhỉ. Cho tôi chơi với.」


3.  「いつもごちそうになっているので、たまにはわたしに払(はら)わせてください」
     「vì lúc nào cũng mời nên thỉnh thoảng cũng hãy để cho tôi trả.」

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict