~までに
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~以前に・・・してしまう(期限)
kết thúc làm gì trước khi …. (kì hạn)
Ví dụ:
1. 「あしたは8時半に来てください」
「ngày mai hãy đến lúc 8h 30」
2. 週末は遊びたいので、この仕事は金曜日までにやってしまおうと思います。
vì cuối tuần muốn đi chơi nên tôi định công việc này sẽ làm xong vào ngày thứ 6
3. レポートの締め切りは10日です。それまでにかかなければならなりません。
hạn chót của báo cáo là mồng 10. phải viết xong vào ngày đó.
4. 映画が始めるまでに、映画館に着けるかどうか心配です。
lo lắng không biết có đến rạp chiếu phim lúc phim bắt đầu không.
5. 死ぬまでに一度月へ行きたいなあ。無理かなあ。
muốn trước khi chết lên mặt trăng . Không thể nhỉ.