79. ~あいだ(は)

~あいだ(は)


Cách kết hợp:

名詞(めいし)+の/動詞(どうし)の【辞書(じしょ)形(けい)・ナイ形(けい)・ている など】/形容詞(けいようし)の辞書(じしょ)形(けい)/ナ形容詞(けいようし)__な

Ý nghĩa:

ある状態(じょうたい)や動作(どうさ)が続(つづ)いている期間(きかん)、・・・している
làm gì... trong khi hành động hoặc trạng thái gì đó đang tiếp tục.

Ví dụ:


1.  わたしは夏休(なつやす)みのあいだ、毎日(まいにち)テニスをしていました。
     tôi trong kỳ nghỉ hè thì mỗi ngày đều chơi tennis


2.  父(ちち)はいつもわたしに 学生(がくせい)のあいだはアルバイトをしないで勉強(べんきょう)をしろと言(い)う。
     Bố tôi lúc nào cũng bảo: trong thời gian còn là học sinh thì đừng đi làm thêm, hãy tập trung học.


3.  「お母(かあ)さんが買(か)い物(もの)しているあいだ、ここにいてね」「うん、わかった」
     「trong khi mẹ đi mua đồ thì con đợi ở đây nhé.」「vâng, con biết rồi.」


4.  日本語(にほんご)がわからないあいだは、車(くるま)に乗(の)るのも不安(ふあん)だった。
     Trong thời gian tôi chưa hiểu tiếng Nhật, việc đi xe cũng thấy bất an.


5.  子(こ)どもが小(ちい)さい間(あいだ)は、どうしても子(こ)どもも中心(ちゅうしん)の生活(せいかつ)になってしまう。
     bọn trẻ khi còn nhỏ thì cho dù thế nào cũng sẽ trở thành trung tâm của cuộc sống.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict