81. ~(よ)うに(と)言う/伝える/注意する など

Mã quảng cáo 1
~(よ)うに(と)言う/伝える/注意する など


Cách kết hợp:

動詞どうしの【辞書じしょけい・ナイけい

Ý nghĩa:

引用いんよう
Trích dẫn.

Ví dụ:

     はははわたしに「もっと勉強べんきょうしなさい」といました。
     mẹ nói với tôi 「hãy học tập nhiều hơn.」

     →はははわたしに、もっと勉強べんきょうするようにいました。
     mẹ tôi nói với tôi hãy học tập nhiều hơn.

     ちちどもたちに「毎日まいにちゲームばかりしてはいけません」と注意ちゅういしました。
     bố nói với con 「không được chỉ toàn chơi game」

     →ちちどもたちに、毎日まいにちゲームばかりしないように注意ちゅういしました。
     bố nói với con là không được chỉ toàn chơi game


1.  先生せんせい学生がくせいにあしたは9までにるようにいました。
     giáo viên nói với học sinh ngày mai hãy đến lúc 9h


2.  わたしは医者いしゃ今日きょうはおふろにはいらないようにとわれました。
     tôi bị bác sĩ nói không được vào bồn tắm.


3.  ははからのメールには、もっと勉強べんきょうをするようにといてありました。
     tin nhắn từ mẹ thì viết là hãy học tập chăm chỉ hơn.


4.  「田中たなかさんがもどったら、電話でんわをくれるようにつたえてください」
     「nếu anh Tanaka trở lại thì hãy bảo là điện thoại cho tôi.」

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict