~さ
Cách kết hợp:
【イ形容詞・ナ形容詞】__ø+さ *いい→よさ
Ý nghĩa:
イ形容詞・ナ形容詞を名詞にする尺度・程度を表す。
biến tính từ đuôi い、な thành danh từ biểu thị kích thước ,chừng mực.
Ví dụ:
1. 今年の暑さは去年ほどではありません。
độ nóng năm nay không bằng năm ngoái.
2. 「この部屋の広さはどのくらありますか」
「căn phòng này thì chiều rộng bao nhiêu」
3. 日曜日のデパートは人が多くて、お祭りのようなにぎやかさだった。
bách hóa ngày chủ nhật người thì nhiều mức độ nhộn nhịp như là lễ hội.
4. いなかには都会にないよさがあります。
ở miền quê thì có điểm tốt mà thành thị không có.