87. ~ずに

~ずに


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のナイ形(けい)→たべない+ずに  *する→せずに

Ý nghĩa:

~ない状態(じょうたい)で(=~ないで)
tình trạng không (=ないで)

Ví dụ:


1.  わたしはいつも朝(あさ)ごはんを食(た)べずに会社(かいしゃ)へ行(い)く。
     tôi thường không ăn sáng mà đi đến công ty


2.  彼女(かのじょ)は何(なに)も言(い)わずに部屋(へや)を出(で)て行(い)った。
     Cô ấy không nói gì rồi ra khỏi phòng.


3.  「準備(じゅんび)体操(たいそう)をせずにプールに入(はい)ってはいけません」
     「không có sự chuẩn bị khởi động thì không được phép vào bể bơi」


4.  「わたしたちのことを忘(わす)れずにいてください」
     Xin hãy đừng quên chúng tôi.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict