~たばかり
Cách kết hợp:
動詞のタ形
Ý nghĩa:
動作が完了してから、時間が短い
thời gian sau khi hoàn thành hành động rất ngắn.
Ví dụ:
1. 先月日本へ来たばかりです。
vừa đến Nhật tháng trước
2. 買ったばかりのかさをなくしてしまった。
cái ô vừa mua thì đạ mất rồi
3. さっきメールを出したばかりなのに、もう返事が返ってきた。
lúc nãy vừa gửi tin nhắn nhưng đã nhận phản hồi cau trả lời
4. 「お昼ごはんを食べに行かない?」「さっき食べたばかりだから・・・・」
「đi ăn trưa không」「lúc nãy vừa mới ăn xong nên….」