7. 音の変化 – Các dạng biến âm và lược âm

Mã quảng cáo 1
したしいひとはなすときは、おと省略しょうりゃくされたり、いたものとはちがったおとになったりすることがあります。
Trong hội thoại với người thân, hay có hiện tượng âm bị lược bớt hoặc biến thành âm khác với văn viết.


例題
ぶんいてください。
Hãy nghe câu sau.
どちらの意味いみですか。
Chọn câu có ý nghĩa nào?

例  このほん、(_____)?
んでみる
んでいる
①  今日きょうは(_____)。
かなくてはならい
かなかった
②  ひるはん、(_____)ね。
べていく
べに
③  みず、(_____)?
ってった
っていた
④  切符きっぷ、(_____)。
なくしてはいけない
なくしてしまった
⑤  かばん、(_____)んだよ。
ってった
もつとった
Sript & Dịch


例題
ぶんいて、もとかたちいてください。
Hãy nghe câu và viết lại thể gốc của nó.


例  カメラ、っているよ
①  あ、そろそろ_____。
②  うち、_____?
③  ここに_____だめだよ。
④  先生せんせいはなし、ちゃんと_____?
⑤  さきに_____ね。
⑥  せ、もう_____よ。
⑦  もの_____?
⑧  さっき_____んだけど。
⑨  DVD なら、田中たなかさんが_____よ。
⑩  ずっとおなじの_____ね。
Sript & Dịch


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict