8. 音の高さや長さに注意する – Chú ý tới cao độ và trường độ của âm

Mã quảng cáo 1
イントネーションによって、相手あいてはなし同意どういしているかどうかがかることがあります。
Nhiều khi phải tùy vào ngữ điệu để xem người nói có đồng ý với câu nói của người đối thoại hay không.


例1
これにしたらどう?

ーうん、そうだね。

―うーん、そうさねえ。(同意どういしない)


例2
あした7てくれませんか。

―あ、7じですか。

―あー、7ですかー。(同意どういしない)

―えー、7ですかあ?(同意どういしない)


例題
会話かいわいてください。
Hãy nghe hội thoại.
おとこひと同意どういしていないものにⅩをけてください。
Đánh dấu X vào câu mà người đàn ông không đồng ý.


1. (  )
2. (  )
スクリプト

① おんな土曜日どようびきませんか。
おとこ:あ、土曜日どようびですか。
② おんな:これ、ふるいからやめたほうがいいですよ。
おとこ:えー、ふるいかあ?

例題
会話かいわいてください。
Hãy nghe hội thoại.
おんなひと同意どういしていないものにXをけてください。
Đánh dấu X vào câu mà người phụ nữ không đồng ý.


①  (  )
②  (  )
③  (  )
④  (  )
⑤  (  )
⑥  (  )
⑦  (  )
⑧  (  )
⑨  (  )
⑩  (  )
Sript & Dịch


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict