模擬試験 問題4 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 1番 1 2 3 Sript & Dịch 友達(ともだち)のノートを写(うつ)したいです。Muốn sao chép vở của bạn.何(なん)と言(い)いますか。Thì sẽ nói câu gì?女(おんな):1 ノート、写(うつ)してくれない?Sao chép vở cho mình nhé. 2 ノート、写(うつ)させてもいい?(X) 3 ノート、写(うつ)させてもらえる?Cho mình sao chép vở bạn có được không? 2番 1 2 3 Sript & Dịch 学校(がっこう)で友達(ともだち)が机(つくえ)の上(うえ)に辞書(じしょ)を置(お)いたまま帰(かえ)ろうとしています。Ở trường, bạn để cuốn từ điển trên bàn và sắp sửa ra về.何(なん)と言(い)いますか。Thì sẽ nói câu gì?男(おとこ):1 辞書(じしょ)、持(も)とうか。Mình cầm từ điển nhé. 2 辞書(じしょ)、忘(わす)れてるよ。Quên từ điển này. 3 辞書(じしょ)、持(も)ってない?Không mang từ điển à? 3番 1 2 3 Sript & Dịch 店(みせ)で服(ふく)を試(ため)したいので店員(てんいん)に聞(き)きます。Ở cửa hàng, muốn thử áo quần nên hỏi nhân viên.何(なん)と言(い)いますか。Thì sẽ nói câu gì?女(おんな):1 ちょっと着(き)させてみましょうか。Cho thử áo chút nhé. 2 ちょっと着(き)せてもらいませんか。(X) 3 ちょっと着(き)てみてもいいですか。Tôi thử áo chút có được không? 4番 1 2 3 Sript & Dịch 電車(でんしゃ)の中(なか)で立(た)っている人(ひと)に席(せき)を譲(ゆず)ります。Nhường ghế cho người trên tàu điện.何(なん)と言(い)いますか。Thì sẽ nói câu gì?男(おとこ):1 ここ、おかけになりませんか。Xin mời ngồi chỗ này ạ. 2 ここ、おかけしましょうか。Hãy ngồi chỗ này nào. 3 ここ、おかけしたらどうですか。Nếu ngồi chỗ này thì sao nhỉ? Mã quảng cáo 2