Unit 02 – 動詞A – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

150. 稼(かせ)ぐ
giá
kiếm tiền

1.
大学(だいがく)年代(ねんだい)はアルバイトで学費(がくひ)を稼(かせ)いだ。
Thời đại học tôi làm thêm để kiếm học phí.

2.
1日(にち)1万(まん)円(えん)稼(かせ)ぐのは大変(たいへん)だ。
Kiếm 1 vạn yên/ngày là vất vả lắm.

3.
読解(どっかい)は苦手(にがて)なので、日本(にほん)応力(おうりょく)試験(しけん)では、聴解(ちょうかい)で点(てん)を稼(かせ)ごうと思(おも)う。
Vì tôi yếu đọc hiểu nên định “cày điểm” phần nghe ở kỳ thi năng lực Nhật.

4.
出演者(しゅつえんしゃ)の到着(とうちゃく)が遅(おく)れ、その間(かん)、司会(しかい)者(しゃ)が話(はなし)をして時間(じかん)を稼(かせ)いだ。
Diễn giả đến muộn nên MC nói chuyện để “câu giờ”.

合 出稼(でかせ)ぎ
Đi làm xa (lao động xa quê) để kiếm tiền.

連 点(てん)を_、時間(じかん)を_
Cày điểm; câu giờ.

名 稼(かせ)ぎ→_がいい<=>悪(わる)い
Kiếm tiền tốt/xấu (dễ/khó kiếm).
151. 支払(しはら)う
chi phất
trả tiền

1.
買(か)い物(もの)の代金(だいきん)をカードで支払(しはら)う。
Thanh toán tiền mua sắm bằng thẻ.

2.
給料(きゅうりょう)は銀行(ぎんこう)振(ふ)り込(こ)みで支払(しはら)われる。
Lương được trả bằng chuyển khoản ngân hàng.

類 払(はら)う
Trả; thanh toán.

名 支払(しはら)い
Việc/khoản thanh toán.
152. 受(う)け取(と)る
thụ thủ
nhận

1.
着払(ちゃくばら)いの荷物(にもつ)を、代金(だいきん)を払(はら)って受(う)け取(と)った。
Tôi trả tiền rồi nhận kiện hàng gửi “trả tiền khi nhận”.

2.
大学(だいがく)から合格(ごうかく)通知(つうち)を受(う)け取(と)った。
Tôi nhận được giấy báo đỗ từ trường đại học.

3.
上司(じょうし)からの注意(ちゅうい)は、自分(じぶん)への期待(きたい)だと受(う)け取(と)ることにしている。
Tôi coi lời nhắc nhở của sếp là sự kỳ vọng dành cho mình.

名 受(う)け取(と)り
Biên nhận; quầy nhận hàng; nhận (hàng/tiền).
153. 払(はら)い込(こ)む
phất <vào>
trả vào

1.
今期(こんき)の授業料(じゅぎょうりょう)を銀行(ぎんこう)に払(はら)い込(こ)んだ。
Tôi đã nộp học phí kỳ này ở ngân hàng.

関 払(はら)う
Trả; thanh toán.

名 払(はら)い込(こ)み→_用紙(ようし)
Phiếu nộp tiền (mẫu để nộp/chuyển tiền).
154. 払(はら)い戻(もど)す
phất lệ
trả lại

1.
電話(でんわ)会社(がいしゃ)は過大(かだい)請求(せいきゅう)額(がく)を利用(りよう)者(しゃ)の講座(こうざ)に払(はら)い戻(もど)した。
Công ty điện thoại đã hoàn lại phần bị tính quá vào tài khoản của khách hàng.

名 払(はら)い戻(もど)し
Hoàn tiền; hoàn lại.
155. 引(ひ)き出(だ)す
dẫn xuất
rút ra, kéo ra

1.
銀行(ぎんこう)から生活費(せいかつひ)を引(ひ)き出(だ)した。
Tôi rút tiền sinh hoạt từ ngân hàng.

2.
スポンサーから資金(しきん)を引(ひ)き出(だ)すのに成功(せいこう)した。
Tôi đã rút được vốn từ nhà tài trợ.

3.
やっと会社(かいしゃ)から OK の返事(へんじ)を引(ひ)き出(だ)した。
Cuối cùng tôi cũng “moi” được câu trả lời OK từ công ty.

4.
コーチは選手(せんしゅ)の才能(さいのう)を引(ひ)き出(だ)した。
HLV đã khơi gợi/phát huy được tài năng của vận động viên.

名 引(ひ)き出(だ)し
Ngăn kéo.
156. 儲(もう)かる
trữ/trừ
có lợi nhuận

1.
株(かぶ)で100万円(まんえん)儲(もう)かった。
Tôi lãi 1 triệu yên nhờ cổ phiếu.

2.
この商売(しょうばい)はもうかる。
Việc làm ăn này có lời.
157. 儲(もう)ける
trữ/trừ
kiếm lợi

1.
彼(かれ)は株(かぶ)で100万円(まんえん)儲(もう)けた。
Anh ấy kiếm lời 1 triệu yên nhờ cổ phiếu.

2.
事業(じぎょう)でお受(う)けた金(かね)を市(し)に寄付(きふ)した。
Anh ấy đã quyên góp cho thành phố số tiền kiếm được từ việc kinh doanh.

3.
結婚(けっこん)して子供(こども)を3人(にん)儲(もう)けた。
Kết hôn rồi tôi “kiếm” được 3 đứa con (có 3 con).

名 儲(もう)け
Lợi nhuận; mối lời.
158. 落(お)ち込(こ)む
lạc <vào>
chán nản; suy sụp; giảm sút

1.
景気(けいき)が落(お)ち込(こ)んで、失業(しつぎょう)率(りつ)が上(あ)がった。
Kinh tế suy giảm nên tỷ lệ thất nghiệp tăng.

2.
{業績(ぎょうせき)/成績(せいせき)…}が落(お)ち込(こ)む。
{Thành tích kinh doanh/thành tích…} sa sút.

3.
仕事(しごと)でミスをして落(お)ち込(こ)んだ。
Tôi buồn/suy sụp vì mắc lỗi trong công việc.

4.
「そんなに落(お)ち込(こ)まないで」
“Đừng suy sụp như thế chứ.”

名 落(お)ち込(こ)み
Sự sa sút; sự tụt dốc.
159. 売(う)れる
mại
bán chạy

1.
このCD は100万(まん)枚(まい)売(う)れたそうだ。
Nghe nói CD này bán được 1 triệu bản.

2.
その新商品(しんしょうひん)は飛(と)ぶように売(う)れた。
Sản phẩm mới đó bán chạy như tôm tươi.

3.
M氏(し)は今(いま)最(もっと)も売(う)れている{作家(さっか)/歌手(かしゅ)…}の一人(ひとり)だ。
Anh M là một trong những {nhà văn/ca sĩ…} bán chạy nhất hiện nay.

合 売(う)れ行(ゆ)き、売(う)れっ子(こ)
Doanh số; “ngôi sao” bán chạy.
160. 売(う)り切(き)れる
mại thiết
bán sạch

1.
そのコンサートのチケットは1時間(じかん)で売(う)り切(き)れたそうだ。
Nghe nói vé buổi hòa nhạc đó bán sạch trong 1 giờ.

名 売(う)り切(き)れ
Bán hết hàng.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict