Unit 02 – 動詞A – Bài 6

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

172. 転(ころ)がる
chuyển
(tự) lăn

1.
ボールが転(ころ)がる。
Bóng lăn.

2.
坂道(さかみち)を転(ころ)がって落(お)ちた。
Lăn xuống đường dốc rồi rơi xuống.

3.
ベッドに転(ころ)がって本(ほん)を読(よ)んだ。
Tôi nằm lăn trên giường đọc sách.

4.
山道(やまみち)に石(いし)がたくさん転(ころ)がっている。
Trên đường núi có rất nhiều đá lăn lóc.

5.
そんな話(はなし)はどこにでも転(ころ)がっている。
Chuyện như thế đâu đâu cũng có.

類 転(ころ)げる→転(ころ)げ落(お)ちる、転(ころ)げ回(まわ)る、笑(わら)い転(ころ)げる
Lăn/ngã lăn: lăn xuống; lăn lộn; cười lăn lộn.

合 寝転(ねころ)がる、転(ころ)がり落(お)ちる
Nằm lăn ra; lăn xuống.
173. 転(ころ)がす
chuyển
lăn (vật gì đó)

1.
ボーリングの球(たま)を転(ころ)がしてピンを倒(たお)す。
Lăn bóng bowling làm đổ ky.

2.
さいころを転(ころ)がす。
Lăn con xúc xắc.

3.
手(て)が当(あ)たってビール瓶(びん)を転(ころ)がしてしまった。
Tôi quẹt tay làm chai bia lăn đi mất.

4.
「荷物(にもつ)は適当(てきとう)にその辺(へん)に転(ころ)がしておいてください」
“Hành lý cứ để đại đâu đó quanh đây cũng được.”
174. 傾(かたむ)く
khuynh
nghiêng

1.
地震(じしん)で塀(へい)が傾(かたむ)いてしまった。
Động đất làm hàng rào bị nghiêng.

2.
日(ひ)が傾(かたむ)くと、気温(きおん)も下(さ)がってきた。
Chiều xuống thì nhiệt độ cũng giảm dần.

3.
議論(ぎろん)するに連(つ)れ、人々(ひとびと)の意見(いけん)は反対(はんたい)に傾(かたむ)いてきた。
Càng tranh luận, ý kiến của mọi người càng nghiêng về phía phản đối.

4.
経営(けいえい)の失敗(しっぱい)により、会社(かいしゃ)が傾(かたむ)いた。
Vì quản trị thất bại, công ty lao đao/suy sụp.

5.
{家(いえ)/国(くに)…}が傾(かたむ)く。
{Nhà/nước…} suy sụp.
175. 傾(かたむ)ける
khuynh
nghiêng, hướng vào

1.
あの子(こ)は分(わ)からないことがあると、首(くび)を傾(かたむ)ける癖(くせ)がある。
Cậu bé đó có thói quen cứ không hiểu là lại nghiêng đầu.

2.
瓶(びん)を傾(かたむ)けて中身(なかみ)を出(だ)した。
Nghiêng chai để đổ thứ bên trong ra.

3.
彼(かれ)は若(わか)いころから研究(けんきゅう)に情熱(じょうねつ)に傾(かたむ)けていた。
Anh ấy dốc hết tâm huyết vào nghiên cứu từ khi còn trẻ.

関 耳(みみ)を傾(かたむ)ける
Lắng nghe.
176. 裏返(うらがえ)す
lí phản
lật úp

1.
「この書類(しょるい)を書(か)き終(お)わったら、裏返(うらがえ)して机(つくえ)の上(うえ)に置(お)いてください」
“Viết xong tài liệu thì lật úp lại và để lên bàn nhé.”

類 ひっくり返(かえ)す
Lật ngược lại.

名 裏返(うらがえ)し
Mặt trái; lộn mặt trong ra ngoài.
177. 散(ち)らかる
tán/tản
bừa bộn, trong mớ hỗn độn

1.
兄(あに)の部屋(へや)はいつも散(ち)らかっている。
Phòng anh trai tôi lúc nào cũng bừa bộn.

2.
部屋(へや)に雑誌(ざっし)が散(ち)らかっている。
Tạp chí vứt bừa bãi khắp phòng.
178. 散(ち)らかす
tán/tản
làm lung tung, vương vãi

1.
うちの子(こ)はすぐに部屋(へや)を散(ち)らかしてしまう。
Con tôi hở chút là làm bừa bộn cả phòng.

2.
部屋(へや)に雑誌(ざっし)が散(ち)らかしてある。
Trong phòng bị bày bừa/bừa bộn (đồ đạc bị vứt lung tung).
179. 散(ち)らばる
tán/tản
vứt lung tung

1.
路上(ろじょう)にゴミが散(ち)らばっている。
Rác vương vãi trên đường.

2.
夜空(よぞら)に星(ほし)が散(ち)らばっている。
Trên bầu trời đêm, sao lấp lánh rải khắp.

3.
彼(かれ)の子孫(しそん)は日本(にほん)中(じゅう)に散(ち)らばっている。
Con cháu của ông ấy sống rải khắp nước Nhật.

類 散乱(さんらん)する
Tản mát; bừa bộn; lộn xộn.
180. 刻(きざ)む
khắc
cắt nhỏ

1.
キャベツを刻(きざ)んでいためる。
Băm nhỏ bắp cải rồi xào.

2.
時計(とけい)が時(とき)を刻(きざ)む。
Đồng hồ khắc/chia từng khoảnh khắc thời gian.

3.
いしに文字(もじ)を刻(きざ)む。
Khắc chữ lên đá.

4.
大(おお)きな岩(いわ)を刻(きざ)んで仏像(ぶつぞう)を彫(ほ)る。
Đẽo một tảng đá lớn để tạc tượng Phật.

5.
父(ちち)の言葉(ことば)を胸(むね)に刻(きざ)む。
Khắc ghi sâu trong tim lời dạy của cha.

6.
祖母(そぼ)の顔(かお)には深(ふか)いしわが刻(きざ)まれていた。
Trên khuôn mặt bà tôi hằn sâu những nếp nhăn.

関 彫刻(ちょうこく)する
Điêu khắc; chạm khắc.
181. 挟(はさ)まる
hiệp
bị kẹp

1.
コートは電車(でんしゃ)のドアに挟(はさ)まって抜(ぬ)けない。
Áo khoác bị kẹt vào cửa tàu nên không rút ra được.

2.
会社(かいしゃ)で上司(じょうし)と部下(ぶか)の間(あいだ)に挟(はさ)まって、彼女(かのじょ)は苦労(くろう)しているようだ。
Ở công ty, cô ấy có vẻ khổ sở vì bị kẹt giữa cấp trên và cấp dưới.
182. 挟(はさ)む
hiệp
kẹp

1.
「電車(でんしゃ)のドアに挟(はさ)まれないようご注意(ちゅうい)ください」
“Xin chú ý đừng để bị kẹt vào cửa tàu điện.”

2.
パンにハムと卵(たまご)をはさむ。
Kẹp giăm bông và trứng vào bánh mì.

3.
彼(かれ)はすぐ人(ひと)の話(はなし)に横(よこ)から口(くち)を挟(はさ)むので困(こま)る。
Anh ta hay xen ngang câu chuyện của người khác nên thật phiền.

慣 口(くち)を挟(はさ)む
Xen ngang; chen lời.
183. 潰(つぶ)れる
hội
bị bẹp、méo

1.
箱(はこ)が落(お)ちて、中(なか)のケースがつぶれてしまった。
Cái thùng rơi xuống làm hộp bên trong bị bẹp.

2.
資金(しきん)不足(ぶそく)で計画(けいかく)がつぶれてしまった。
Do thiếu vốn nên kế hoạch bị đổ bể.

3.
せっかくのチャンスがつぶれてしまった。
Cơ hội quý giá đã bị bỏ lỡ.

4.
会社(かいしゃ)がつぶれた。
Công ty phá sản.

5.
会議(かいぎ)で半日(はんにち)潰(つぶ)れてしまった。
Cuộc họp làm mất nửa ngày.

類 倒産(とうさん)する
Phá sản.

慣 {顔(かお)/面子(めんつ)}がつぶれる
Mất mặt; mất uy tín.
184. 潰(つぶ)す
hội
làm bẹp, méo

1.
ゆでたジャガイモをつぶしてサラダを作(つく)った。
Nghiền nát khoai tây luộc để làm salad.

2.
空(あ)き缶(かん)やペットボトルは、つぶしてからごみに出(だ)すとよい。
Nên ép dẹp lon rỗng và chai nhựa rồi mới bỏ rác.

3.
せっかくのチャンスをつぶしてしまった。
Làm hỏng một cơ hội tốt.

4.
彼(かれ)は、経営(けいえい)力(りょく)のなさから会社(かいしゃ)をつぶしてしまった。
Vì năng lực quản lý kém, anh ta đã làm công ty phá sản.

5.
友達(ともだち)を待(ま)っている間(あいだ)、本屋(ほんや)で時間(じかん)をつぶした。
Trong lúc chờ bạn, tôi vào hiệu sách để giết thời gian.

合 踏(ふ)み_、握(にぎ)り_、押(お)し_
Giẫm nát; bóp nát; ép bẹp.

連 チャンスを_、時間(じかん)を_
Phá hỏng cơ hội; giết thời gian.

慣 {顔(かお)/面子(めんつ)}をつぶれる
(Thể diện/uy tín) bị mất.
185. 凹(へこ)む
ao
lõm

1.
木(き)にぶつかって車(くるま)がへこんだ。
Xe ô tô đâm vào cây nên bị móp.

2.
試験(しけん)を受(う)けても次々(つぎつぎ)に落(お)ちるのでへこんでしまった。
Thi lần nào cũng trượt nên tôi nản chí.

名 へこみ
Vết lõm; sự móp.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict