Unit 04 – 名詞B – Bài 8

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

371. 立(た)ち上(あ)がる
lập thượng
đứng dậy

1.
椅子(いす)から立(た)ち上(あ)がる。
Đứng dậy khỏi ghế.

2.
プロジェクトが立(た)ち上(あ)がる。
Dự án được khởi động.

名 立(た)ち上(あ)がり
Sự khởi động/đà ban đầu.
372. 飛(と)び上(あ)がる
phi thượng
nhảy lên

1.
飛(と)び上(あ)がって喜(よろこ)ぶ。
Nhảy cẫng lên vì vui mừng.

2.
驚(おどろ)いて飛(と)び上(あ)がった。
Vì giật mình/kinh ngạc nên tôi nhảy dựng lên.
373. 浮(う)かび上(あ)がる
phù thượng
nổi lên

1.
水面(すいめん)に浮(う)かび上(あ)がる。
Nổi lên trên mặt nước.

2.
Aが容疑者(ようぎしゃ)として浮(う)かび上(あ)がった。
A nổi lên như một nghi phạm.
374. 舞(ま)い上(あ)がる
vũ thượng
khuấy lên, hưng phấn

1.
{砂(すな)/誇(ほこ)り…}が舞(ま)い上(あ)がる。
Cát/bụi… bay tung lên.

2.
女(おんな)の子(こ)から告白(こくはく)されて、彼(かれ)は舞(ま)い上(あ)がった。
Được một cô gái tỏ tình, cậu ấy vui sướng lâng lâng.
375. 燃(も)え上(あ)がる
nhiên thượng
bùng cháy, bốc cháy

1.
{火(ひ)/闘志(とうし)/恋心(こいごころ)…}が燃(も)え上(あ)がる。
(Lửa/ý chí chiến đấu/tình yêu…) bùng lên.
376. 盛(も)り上(あ)がる
thịnh thượng
tăng lên, đứng lên

1.
筋肉(きんにく)が盛(も)り上(あ)がっている。
Cơ bắp nổi cuồn cuộn / săn chắc.

2.
パーティーが盛(も)り上(あ)がる。
Bữa tiệc trở nên sôi động.

名 盛(も)り上(あ)がり→_に欠(か)ける
Thiếu sự “bùng lên”/chưa đủ sôi động.
377. 沸(わ)き上(あ)がる
phí thượng
sôi lên, sủi bọt lên

1.
歓声(かんせい)が沸(わ)き上(あ)がる。
Tiếng hoan hô bùng lên.

2.
{悲(かな)しみ/怒(いか)り…}が沸(わ)き上(あ)がってくる。
(Nỗi buồn/cơn giận…) dâng trào.
378. 晴(は)れ上(あ)がる
tình thượng
sạch, trong

1.
腫(は)れあがった秋空(あきぞら)。
Bầu trời thu cao vút, trong xanh.
379. 震(ふる)え上(あ)がる
chấn thượng
run rẩy

1.
{寒(さむ)さ/恐怖(きょうふ)…}に震(ふる)え上(あ)がる。
Run lên vì lạnh/sợ hãi…
380. 縮(ちぢ)み上(あ)がる
súc thượng
sun lại (vì lạnh)

1.
{寒(さむ)さ/恐怖(きょうふ)…}に縮(ちぢ)み上(あ)がる。
Co rúm lại vì lạnh/sợ hãi…
381. 干上(ひあ)がる
can thượng
để khô, bị khô, cạn

1.
{池(いけ)/湖(みずうみ)/川(かわ)…}が干上(ひあ)がる。
Ao/hồ/sông… cạn khô.
382. 出来上(できあ)がる
xuất lai thượng
hoàn thành

1.
料理(りょうり)が出来上(できあ)がった。
Món ăn đã làm xong rồi.

名 出来上(できあ)がり
Thành phẩm; phần hoàn thiện.
383. 持(も)ち上(あ)げる
trì thượng
nâng lên

1.
荷物(にもつ)を持(も)ち上(あ)げる。
Nhấc hành lý lên.
384. 見上(みあ)げる
kiến thượng
nhìn lên

1.
空(そら)を見上(みあ)げる。
Ngước nhìn bầu trời.
385. 積(つ)み上(あ)げる
tích thượng
chất lên

1.
資料(しりょう)を積(つ)み上(あ)げる。
Chồng/xếp tài liệu lên thành đống.
386. 打(う)ち上(あ)げる
đả thượng
phát, bắn

1.
{ロケット/花火(はなび)…}を打(う)ち上(あ)げる。
Phóng tên lửa / bắn pháo hoa.

名 打(う)ち上(あ)げ
Lễ tổng kết/liên hoan (sau sự kiện); (cũng dùng: vụ phóng).
387. 立(た)ち上(あ)げる
lập thượng
khởi động

1.
コンピューターを立(た)ち上(あ)げる。
Khởi động máy tính.

名 立(た)ち上(あ)げ
Khởi động/khởi tạo (launch).
388. 切(き)り上(あ)げる
thiết thượng
kết thúc

1.
今日(きょう)は仕事(しごと)を5時(じ)で切(き)り上(あ)げよう。
Hôm nay làm đến 5 giờ rồi nghỉ thôi.

2.
通貨(つうか)を切(き)り上(あ)げる。小数点(しょうすうてん)以下(いか)は切(き)り上(あ)げることとする。
Làm tròn lên; phần thập phân thì làm tròn lên.

対 切(き)り下(さ)げる
Làm tròn xuống; hạ giá trị.

名 切(き)り上(あ)げ
Làm tròn lên; “cắt lên”.
389. 繰(く)り上(あ)げる
sào thượng
sớm hơn

1.
{時間(じかん)/予定(よてい)/順位(じゅんい)…}を繰(く)り上(あ)げる。
Đẩy sớm (giờ/lịch/thứ hạng)…

名 繰(く)り上(あ)げ→_当選(とうせん)
Được đôn lên/sớm hơn → trúng cử do được “đôn lên” (thế chỗ).
390. 磨(みが)き上(あ)げる
ma thượng
làm bóng

1.
磨(みが)き上(あ)げた靴(くつ)。
Đôi giày đã được đánh bóng kỹ.

2.
{床(ゆか)/家具(かぐ)/鏡(かがみ)…}を磨(みが)き上(あ)げる。
Đánh bóng/lau bóng sàn nhà, đồ nội thất, gương…
391. 鍛(きた)え上(あ)げる
đoán thượng
rèn luyện

1.
選手(せんしゅ)たちを鍛(きた)え上(あ)げる。
Rèn luyện các vận động viên.

2.
鍛(きた)え上(あ)げられた肉体(にくたい)。
Thân thể đã được rèn luyện.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict