Unit 04 – 名詞B – Bài 11

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

435. 話(はな)し合(あ)う
thoại hợp
đàm luận

1.
「暴力(ぼうりょく)はいけない。話(はな)し合(あ)って解決(かいけつ)しよう」
Không được dùng bạo lực. Hãy nói chuyện để giải quyết.

名 話(はな)し合(あ)い
Thảo luận/trao đổi để giải quyết.
436. 言(い)い合(あ)う
ngôn hợp
nói (với nhau)

1.
言(い)いたいことを言(い)い合(あ)って、最後(さいご)に仲直(なかなお)りした。
Nói thẳng hết rồi cuối cùng làm hòa.

名 言(い)い合(あ)い
Cãi qua cãi lại.
437. 語(かた)り合(あ)う
ngữ hợp
nói cùng nhau

1.
久(ひさ)しぶりに会(あ)った友人(ゆうじん)と深夜(しんや)まで語(かた)り合(あ)った。
Tôi trò chuyện đến khuya với người bạn lâu ngày không gặp.
438. 見(み)つめ合(あ)う
kiến hợp
nhìn nhau chằm chằm

1.
二人(ふたり)は互(たが)いの目(め)を見(み)つめ合(あ)った。
Hai người nhìn chằm chằm vào mắt nhau.
439. 向(む)かい合(あ)う
hướng hợp
đối diện nhau

1.
相手(あいて)と向(む)かい合(あ)って座(すわ)る。<=>並(なら)んで座(すわ)る
Ngồi đối diện với đối phương. (↔ ngồi cạnh nhau)
440. 助(たす)け合(あ)う
trợ hợp
giúp đỡ lẫn nhau

1.
「困(こま)ったときは助(たす)け合(あ)おう」
Khi gặp khó khăn thì hãy giúp đỡ lẫn nhau.

名 助(たす)け合(あ)い
Sự giúp đỡ lẫn nhau.
441. 分(わ)け合(あ)う
phân hợp
chia sẻ

1.
一(ひと)つのパンをみんなで分(わ)け合(あ)って食(た)べた。
Chia nhau ăn (cùng chia một cái bánh).
442. 出(だ)し合(あ)う
xuất hợp
đóng góp, chia sẻ, góp (chi phí)

1.
兄弟(きょうだい)でお金(かね)を出(だ)し合(あ)って、両親(りょうしん)にプレゼントをした。
Anh em góp tiền mua quà tặng bố mẹ.
443. 申(もう)し合(あ)わせる
thân hợp
sắp xếp, thu xếp, dàn xếp (1 cuộc cãi nhau)

1.
会議(かいぎ)の内容(ないよう)は外部(がいぶ)には言(い)わないことを申(もう)し合(あ)わせた。
Đã thống nhất với nhau rằng không tiết lộ nội dung cuộc họp ra bên ngoài.

名 申(もう)し合(あ)わせ
Thỏa thuận thống nhất/điều đã “hẹn” với nhau.
444. 誘(さそ)い合(あ)わせる
dụ hợp
mời, rủ lẫn nhau

1.
クラスメートたちと誘(さそ)い合(あ)わせて富士山(ふじさん)に行(い)った。
Rủ các bạn cùng lớp đi núi Phú Sĩ.
445. 隣(とな)り合(あ)わせる
lân hợp
ở bên cạnh, ở cạnh nhau

名 隣(とな)り合(あ)わせ
Ngồi/cạnh nhau, sát cạnh nhau.
446. 組(く)み合(あ)わせる
tổ hợp
lắp ráp, kết hợp

1.
部品(ぶひん)を組(く)み合(あ)わせてプラモデルを作(つく)る。
Ghép các bộ phận để làm mô hình nhựa.

名 組(く)み合(あ)わせ
Sự kết hợp.
447. 詰(つ)め合(あ)わせる
cật hợp
đóng gói

1.
一(ひと)箱(ばこ)にいろいろなお菓子(かし)が詰(つ)め合(あ)わせてある。
Trong một hộp có gói chung đủ loại bánh kẹo.

名 詰(つ)め合(あ)わせ
Bộ/hộp “thập cẩm” (đồ gói chung).
448. 重(かさ)ね合(あ)わせる
trọng/trùng hợp
chồng lên

1.
二(ふた)つの事件(じけん)を重(かさ)ね合(あ)わせて考(かんが)えてみると、共通点(きょうつうてん)が浮(う)かび上(あ)がった。
Chồng hai vụ việc lên để nghĩ thì thấy điểm chung nổi lên.
449. 居合(いあ)わせる
cư hợp
ở cùng nhau

1.
犯人(はんにん)は居合(いあ)わせた客(きゃく)を人質(ひとじち)に取(と)って逃走(とうそう)した。
Tội phạm bắt những khách có mặt làm con tin rồi bỏ trốn.
450. 乗(の)り合(あ)わせる
thừa hợp
đi chung xe (bus), đi cùng nhau

1.
バスで小銭(こぜに)がなくて困(こま)っていたら、乗(の)り合(あ)わせていた人(ひと)が200円(えん)貸(か)してくれた。
Tôi thiếu tiền lẻ đi xe buýt, người đi cùng đã cho mượn 200 yên.
451. 持(も)ち合(あ)わせる
trì hợp
có

1.
「すみません、今日(きょう)は名刺(めいし)を持(も)ち合(あ)わせておりませんで」
Xin lỗi, hôm nay tôi không mang theo danh thiếp.

名 持(も)ち合(あ)わせ
Mang theo sẵn (tiền/đồ); có sẵn (trong người).
452. 問(と)い合(あ)わせる
vấn hợp
kiểm tra, hỏi; hỏi thăm

1.
住民(じゅうみん)登録(とうろく)について、区役所(くやくしょ)に問(と)い合(あ)わせた。
Tôi liên hệ văn phòng quận để hỏi về việc đăng ký cư trú.

名 問(と)い合(あ)わせ→_をする
Hỏi/tra cứu/liên hệ để hỏi.
453. 照(て)らし合(あ)わせる
chiếu hợp
so sánh, đối chiếu, kiểm tra, soát lại

1.
過去(かこ)の同様(どうよう)のケースと照(て)らし合(あ)わせて考(かんが)える。
Đối chiếu với các trường hợp tương tự trong quá khứ để suy nghĩ.

類 照合(しょうごう)する
Đối chiếu/kiểm tra khớp (so khớp).
454. 聞(き)き直(なお)す
văn trực
nghe lại, hỏi lại

1.
聞(き)こえなかったので聞(き)き直(なお)した。
Không nghe rõ nên tôi hỏi lại.
455. やり直(なお)す
trực
làm lại

1.
実験(じっけん)がうまくいかなかったので、初(はじ)めからやり直(なお)した。
Thí nghiệm không thành công nên tôi làm lại từ đầu.

名 やり直(なお)し→_が効(き)く<=>効(き)かない
Làm lại → “còn làm lại được” ↔ “không thể làm lại được”.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict