Unit 06 – 副詞+接続詞 – Bài 2

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

525. 一段(いちだん)と
nhất đoạn
hơn rất nhiều, hơn 1 bậc

1.
1月(がつ)になると、寒(さむ)さは一段(いちだん)と厳(きび)しくなった。
Sang tháng 1, cái lạnh càng khắc nghiệt hơn.

2.
「今日(きょう)はまた、一段(いちだん)とお美(うつく)しいですね」
Hôm nay bạn lại đẹp hơn nữa.

類 さらに、一層(いっそう)、もっと
Hơn nữa; càng; thêm.
526. より
hơn, hơn nữa

1.
より良(よ)い未来(みらい)を築(きず)くために、みんなで力(ちから)を合(あ)わせましょう。
Để xây dựng tương lai tốt hơn, mọi người hãy cùng chung sức.

2.
子供(こども)が生(う)まれて、夫婦(ふうふ)の愛情(あいじょう)がより深(ふか)まった。
Có con, tình cảm vợ chồng càng sâu đậm hơn.

類 さらに、もっと
Hơn nữa; càng.
527. 結局(けっきょく)
kết cục
kết cuộc

1.
いろいろ考(かんが)えて、結局(けっきょく)断(ことわ)ることにした。
Suy nghĩ nhiều rồi cuối cùng tôi quyết định từ chối.

2.
「{結局(けっきょく)/結局(けっきょく)のところ}、何(なに)が言(い)いたいのですか」
Rốt cuộc thì bạn muốn nói gì?
528. 漸(ようや)く
tiệm
cuối cùng

1.
5年(ねん)かかって、ようやく橋(はし)が完成(かんせい)した。
Mất 5 năm, cuối cùng cây cầu cũng hoàn thành.

2.
60歳(さい)を過(す)ぎて、ようやく暮(く)らしにも少(すこ)し余裕(よゆう)ができた。
Qua 60 tuổi, cuối cùng cuộc sống cũng dư dả hơn chút.

類 やっと、ついに
Cuối cùng; rốt cuộc.
529. 再(ふたた)び
tái
lại, lần nữa

1.
1年(ねん)目(め)は不合格(ふごうかく)だったので、翌年(よくねん)再(ふたた)び受験(じゅけん)し、今度(こんど)は合格(ごうかく)した。
Năm đầu trượt, năm sau thi lại và lần này đã đỗ.

2.
彼女(かのじょ)は再(ふたた)び故郷(こきょう)に戻(もど)ったのは、10年後(ねんご)だった。
Cô ấy quay lại quê hương lần nữa—đó là 10 năm sau.
530. 忽(たちま)ち
hốt
ngay lập tức, đột nhiên

1.
空(そら)が暗(くら)くなったかと思(おも)うと、たちまち雨(あめ)が降(ふ)り始(はじ)めた。
Tưởng trời tối lại, lập tức mưa đổ xuống.

2.
コンサートのチケットはたちまちのうちに売(う)り切(き)れた。
Vé concert bán sạch trong chớp mắt.

類 すぐに
Ngay lập tức.
531. 今度(こんど)
kim độ
lần tới, lần sau, lần này

1.
今度(こんど)できたレストランは、味(あじ)がいいと評判(ひょうばん)だ。
Nhà hàng mới mở được khen là ngon.

2.
今度(こんど)のクラスはレベルが高(たか)いので勉強(べんきょう)が大変(たいへん)だ。
Lớp lần này trình độ cao nên học rất vất vả.

3.
今度(こんど)は失敗(しっぱい)したが、次(つぎ)は成功(せいこう)させて見(み)せる。
Lần này thất bại, nhưng lần sau tôi sẽ làm cho thành công.

類 今回(こんかい)、この度(たび)
Lần này; dịp này.

5.
今度(こんど)できる店(みせ)はラーメン屋(や)だそうだ。
Nghe nói quán sắp mở là quán ramen.

6.
「今度(こんど)みんなでキャンプに行(い)かない?」
Lần tới mọi người đi cắm trại không?

7.
今度(こんど)の日曜(にちよう)日(び)に選挙(せんきょ)がある。
Chủ nhật tới có bầu cử.

8.
何度(なんど)も負(ま)けているので、今度(こんど)こそ勝(か)ちたい。
Thua nhiều rồi, lần này nhất định muốn thắng.

9.
「さっきは私(わたし)がやったから、今度(こんど)はあなたの番(ばん)ですね」
Lần trước tôi làm rồi, lần này đến lượt bạn.

類 つぎ、次回(じかい)
Lần sau; lần tới.
532. 今後(こんご)
kim hậu
sau này, từ nay về sau

1.
会社(かいしゃ)を辞(や)めた。今後(こんご)のことはまだ何(なに)も決(き)まっていない。
Tôi nghỉ việc. Chuyện sắp tới vẫn chưa quyết gì cả.

2.
「今後(こんご)、このようなことがないように、気(き)を付(つ)けてください。」
Từ nay về sau, xin chú ý để không xảy ra chuyện như vậy.
533. 後(あと)に
hậu
sau đó, tương lai

1.
松本(まつもと)さんは文学部(ぶんがくぶ)を卒業(そつぎょう)した後(のち)に、医学(いがく)部(ぶ)に入(はい)り直(なお)したそうだ。
Nghe nói Matsumoto tốt nghiệp Văn rồi vào học lại Y.

2.
二人(ふたり)が結婚(けっこん)したのは、出会(であ)って3年(ねん){のち/の後(のち)}だった。
Hai người kết hôn sau khi gặp nhau 3 năm.

3.
相対性(そうたいせい)理論(りろん)はのちの世(よ)に大(おお)きな影響(えいきょう)を与(あた)えた。
Thuyết tương đối ảnh hưởng lớn đến đời sau.

4.
晴(は)れのち曇(くも)り
Trời nắng rồi (sau đó) chuyển nhiều mây.
534. 間(ま)も無(な)く
gian vô
sắp; chẳng bao lâu nữa; sắp sửa

1.
「まもなく開演(かいえん)です。お席(せき)にお着(つ)きになってお待(ま)ちください」
Sắp khai mạc. Xin mời quý khách ổn định chỗ ngồi và chờ.

2.
リンさんから、帰国(きこく)してまもなく、就職(しゅうしょく)が決(き)まったというメールが来(き)た。
Không lâu sau khi Lin về nước, tôi nhận mail nói đã quyết định được việc.

類 もうすぐ、すぐに
Sắp; chẳng mấy chốc.
535. そのうち(に)
sớm muộn cũng, chẳng mấy chốc, nhanh chóng

1.
「そんなめちゃくちゃな生活(せいかつ)をしていたら、そのうち病気(びょうき)になるよ」
Sống bừa bãi thế rồi cũng có ngày đổ bệnh.

2.
来日(らいにち)当初(とうしょ)は日本(にほん)の習慣(しゅうかん)に驚(おどろ)くことが多(おお)かったが、そのうちに慣(な)れた。
Lúc mới sang Nhật hay bất ngờ vì tập quán, nhưng rồi cũng quen.

類 やがて
Rồi; dần dần; chẳng mấy chốc.
536. やがて
chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa

1.
朝(あさ)5時(じ)になった。やがて夜(よ)が明(あ)けるだろう。
5 giờ sáng rồi. Chẳng mấy chốc trời sẽ sáng.

2.
やがて人類(じんるい)は月(つき)に住(す)むようになるかもしれない。
Rồi có khi loài người sẽ sống trên Mặt Trăng.

3.
山(やま)を下(くだ)ると、やがて町(まち)に出(で)た。
Xuống núi rồi chẳng mấy chốc ra tới thị trấn.

類 まもなく、そのうちに
Sắp; rồi (sau đó).
537. いずれ
một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng

1.
子供(こども)はいずれ親(おや)から離(はな)れていくものだ。
Con cái sớm muộn cũng rời bố mẹ.

2.
いずれは結婚(けっこん)したいと思(おも)っているが、今(いま)は考(かんが)えられない。
Rồi cũng muốn cưới, nhưng giờ thì chưa nghĩ được.
538. 先(さき)ほど
tiên
mới lúc trước

1.
先(さき)ほど、無事(ぶじ)到着(とうちゃく)したとの連絡(れんらく)があった。
Vừa nãy có liên lạc báo đã đến nơi an toàn.

2.
「田中様(たなかさま)が先(さき)ほどからお待(ま)ちです」
Ông Tanaka đã đợi từ lúc nãy.
539. 疾(しつ)っくに
tật
rồi, lâu rồi

1.
「松井(まつい)さんは?」「とっくに帰(かえ)ったよ」
Matsui à? Về từ lâu rồi.

慣 とっくの昔(むかし)
Từ đời nảo đời nào.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict