Unit 06 – 副詞+接続詞 – Bài 4

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

557. にやにや・にやりと
cười khỉnh, cười nham hiểm

1.
「何(なに)をニヤニヤしているんだ。気持(きも)ち悪(わる)い」
Cười nhăn nhở gì vậy, ghê quá.

2.
悪事(あくじ)が成功(せいこう)したときのことを想像(そうぞう)して、彼(かれ)はにやりと笑(わら)った。
Nghĩ đến chuyện xấu thành công, hắn cười nhếch mép.
558. どきどき・どきりと
hồi hộp

1.
緊張(きんちょう)で胸(むね)がどきどきする。
Hồi hộp nên tim đập thình thịch.

2.
隠(かく)していたことを指摘(してき)されて、どきりとした。
Bị chỉ ra chuyện giấu giếm nên tôi giật mình.
559. はらはら
lo lắng, hồi hộp , xào xạc (tiếng lá rơi)

1.
桜(さくら)の花(はな)びらがはらはらと散(ち)った。
Cánh hoa anh đào rơi lả tả.

2.
少女(しょうじょ)ははらはらと涙(なみだ)だ流(なが)した。
Cô gái rơi nước mắt lã chã.

3.
綱渡(つなわた)りを見(み)ながらはらはらした。
Xem đi dây mà thót tim.
560. かんかん
bực mình, nổi cáu, phát điên, điên tiết

1.
「お父(とう)さん、怒(おこ)ってる?」「かんかんだよ」
"Bố giận à?" "Giận đùng đùng."

2.
かんかんになって怒(おこ)る。
Giận đùng đùng.

3.
真夏(まなつ)の太陽(たいよう)がかんかん照(て)り付(つ)ける。
Nắng hè chói chang thiêu đốt.

合 _照(で)り
Nắng chói chang.
561. びしょびしょ・びっしょり
ẩm ướt

1.
洗面台(せんめんだい)の周(まわ)りがびしょびしょだ。
Quanh bồn rửa ướt sũng.

2.
にわか雨(あめ)に降(ふ)られ、びっしょりぬれてしまった。
Gặp mưa rào bất chợt, ướt như chuột lột.

3.
私(わたし)は暑(あつ)がりなので、ちょっと運動(うんどう)しただけで汗(あせ)びっしょりになる。
Tôi dễ nóng, vận động chút là mồ hôi ướt đẫm.
562. うろうろ
vòng vòng; đi đi lại lại; quanh quẩn, lảng vảng

1.
友人(ゆうじん)の家(いえ)の場所(ばしょ)が分(わ)からず、30分(ぷん)もうろうろ歩(ある)き回(まわ)った。
Không biết nhà bạn nên đi lòng vòng 30 phút.

2.
怪(あや)しい男(おとこ)が家(いえ)の周(まわ)りをうろうろしている。
Một gã khả nghi cứ lảng vảng quanh nhà.

関 うろつく
Lảng vảng; đi loanh quanh.
563. のろのろ
chậm rãi, chậm như sên

1.
渋滞(じゅうたい)で、車(くるま)はのろのろとしか進(すす)まなかった。
Kẹt xe nên xe chỉ nhích chậm chạp.

2.
老人(ろうじん)はのろのろ立(た)ち上(あ)がった。
Ông lão đứng dậy chậm chạp.

3.
時間(じかん)はのろのろ過(す)ぎていった。
Thời gian trôi chậm rì.

4.
のろのろした働(はたら)き
Làm việc chậm chạp.

関 鈍(のろ)い
Đờ đẫn; chậm chạp.

合 _運転(うんてん)
Lái xe rề rà.
564. ふらふら
chóng mặt, khập khiễng, lung lay, dao động

1.
熱(ねつ)で頭(あたま)がふらふらする。
Sốt làm đầu óc choáng váng.

2.
向(む)こうから、ふらふら人(ひと)が歩(ある)いてくる。
Từ phía trước có người đi loạng choạng tới.

3.
彼(かれ)は考(かんが)え方(かた)がふらふらしていて、ちょっと信用(しんよう)できない。
Cách nghĩ anh ấy lắc lư/thiếu nhất quán, khó tin.

4.
空腹(くうふく)のあまり、ついふらふらと万引(まんび)きしてしまった。
Vì đói quá, tôi lỡ trộm vặt.

関 ふらつく
Loạng choạng; lảo đảo.
565. ぶらぶら
đung đưa, quanh quẩn, ngồi không

1.
折(お)れた木(き)の枝(えだ)がぶらぶら揺(ゆ)れている。
Cành cây gãy đong đưa lủng lẳng.

2.
暇(ひま)だったので、近所(きんじょ)をぶらぶらした。
Rảnh nên đi dạo loanh quanh gần nhà.

3.
ぶらぶら{歩(ある)く/散歩(さんぽ)する…}
Đi lang thang/đi dạo loanh quanh.

4.
先月(せんげつ)失業(しつぎょう)し、今(いま)は家(いえ)でぶらぶらしている。
Tháng trước thất nghiệp, giờ ở nhà ăn không ngồi rồi.

関 ぶらつく
Lang thang; lêu lổng.
566. 従(したが)って
tùng
sở dĩ; vì vậy; do vậy

1.
A社(しゃ)は大企業(だいきぎょう)で給料(きゅうりょう)も高(たか)い。したがって、入社(にゅうしゃ)希望(きぼう)も多(おお)い。
Công ty A là tập đoàn lớn, lương cao; vì thế người muốn vào rất đông.

2.
日本(にほん)ではマンモスの骨(ほね)が発見(はっけん)された。したがって、日本(にほん)列島(れっとう)は昔(むかし)、大陸(たいりく)とつながっていたと考(かんが)えられた。
Tìm thấy xương voi ma mút; vì thế người ta cho rằng Nhật từng nối với lục địa.
567. だが
tuy nhiên

1.
必死(ひっし)に勉強(べんきょう)した。だが、不合格(ふごうかく)だった。
Học hết sức, vậy mà vẫn trượt.

2.
あの歌手(かしゅ)は声(こえ)はいい。だが、歌(うた)はあまり上手(じょうず)ではない。
Ca sĩ đó giọng hay. Nhưng hát không giỏi lắm.
568. ところが
nhưng

1.
8時(じ)には到着(とうちゃく)する予定(よてい)だった。ところが事故(じこ)で渋滞(じゅうたい)し、9時(じ)過(す)ぎになってしまった。
Dự kiến 8 giờ tới. Thế mà kẹt xe do tai nạn, hơn 9 giờ mới đến.

2.
A チームが勝(か)つだろうと思(おも)っていた。ところが、意外(いがい)にもBチームが大差(たいさ)で勝(か)った。
Tưởng đội A thắng, vậy mà đội B thắng đậm.
569. 然(しか)も
nhiên
hơn nữa, ngoài ra

1.
この辺(あた)りの夏(なつ)は気温(きおん)が高(たか)く、しかも湿度(しつど)も高(たか)い。
Mùa hè vùng này nóng, lại còn ẩm cao.

2.
彼女(かのじょ)は18歳(さい)で司法(しほう)試験(しけん)に合格(ごうかく)した。しかも、1回(かい)で。
Cô ấy đỗ kỳ thi tư pháp lúc 18 tuổi, lại còn đỗ ngay lần đầu.

類 そのうえ、それも
Hơn nữa; vả lại.
570. すると
lập tức thì; ngay, thế mà, vậy mà

1.
カーテンを開(あ)けた。すると、目(め)の前(まえ)に海(うみ)が見(み)えた。
Mở rèm ra, thì thấy biển ngay trước mắt.

2.
「その時間(じかん)には、家(いえ)で寝(ね)ていました」「すると、事件(じけん)現場(げんば)にはいなかったわけですね」
"Giờ đó tôi ngủ ở nhà." "Vậy tức là anh không có mặt ở hiện trường."
571. なぜなら
bởi vì, vì

1.
この辺(あた)りは昔(むかし)は海(うみ)だったと考(かんが)えられる。なぜなら、貝(かい)の化石(かせき)が見(み)つかっているからだ。
Vùng này xưa là biển, vì tìm thấy hóa thạch vỏ sò.

類 なぜかというと、どうしてかというと
Bởi vì; vì lý do là.
572. だって
bởi vì; chả là

1.
「どうして食(た)べないの?」「だって、嫌(きら)いなんだもん」
"Sao không ăn?" "Tại em ghét mà."

2.
「どうして喧嘩(けんか)したんだ?」「だって、あいつ、人(ひと)の嫌(いや)がることばっかりするんだ」
"Sao cãi nhau?" "Tại nó toàn làm chuyện người ta ghét."

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict