Unit 07 – 名詞C – Bài 5

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

631. 作業(さぎょう)
tác nghiệp
công việc, sự làm việc

1.
時計(とけい)を作(つく)る仕事(しごと)は、作業(さぎょう)が細(こま)かくて複雑(ふくざつ)だ。
Công việc làm đồng hồ thao tác tỉ mỉ và phức tạp.

2.
「時間(じかん)が少(すく)ないから、能率(のうりつ)的(てき)に作業(さぎょう)を進(すす)めましょう」
"Thời gian ít, hãy làm việc hiệu quả/năng suất."

合 単純(たんじゅん)_、手(て)_、流(なが)れ_、_着(ぎ)
Công việc đơn giản; thủ công; dây chuyền; đồ bảo hộ lao động.

連 _が進(すす)む、_を進(すす)める
Công việc tiến triển; thúc đẩy công việc.
632. 工夫(くふう)
công phu
công sức; công phu; lao tâm khổ tứ

1.
仕事(しごと)のやり方(かた)を工夫(くふう)すれば、もう少(すこ)し時間(じかん)を短縮(たんしゅく)できるだろう。
Nếu cải tiến cách làm, chắc có thể rút ngắn thêm chút thời gian.

2.
今年(ことし)はクリスマスツリーの飾(かざ)り付(つ)けに工夫(くふう)を凝(こ)らした。
Năm nay tôi dồn công sức/khéo léo để trang trí cây Noel.

連 _を凝(こ)らす
Dồn công sức/khéo léo; nghĩ cách.
633. 消化(しょうか)
tiêu hóa
tiêu hóa

1.
私(わたし)は胃腸(いちょう)が弱(よわ)いので、消化(しょうか){が/に}いいものを食(た)べるようにしている。
Vì dạ dày yếu nên tôi cố ăn đồ dễ tiêu.

2.
調(しら)べたことを自分(じぶん)なりに消化(しょうか)しなければ、レポートを書(か)くのは難(むずか)しい。
Nếu không “tiêu hóa” theo cách của mình những gì tìm hiểu, sẽ khó viết báo cáo.

3.
厳(きび)しいスケジュールだったが、何(なん)とか消化(しょうか)できた。
Lịch trình căng nhưng cuối cùng cũng xử lý/hoàn thành được.

4.
年度内(ねんどない)に予算(よさん)を消化(しょうか)する。
Giải ngân/dùng hết ngân sách trong năm tài khóa.

合 _不良(ふりょう)、_器官(きかん)
Khó tiêu; cơ quan tiêu hóa.

連 _{が/に}いい<=>悪(わる)い
Dễ tiêu ⇔ khó tiêu.
634. 吸収(きゅうしゅう)
hấp thu
sự hấp thụ

1.
この物質(ぶっしつ)は{水分(すいぶん)/匂(にお)い/音(おと)…}を吸収(きゅうしゅう)する。
Chất này hấp thụ {nước/mùi/âm thanh...}.

2.
植物(しょくぶつ)は根(ね)から栄養(えいよう)を吸収(きゅうしゅう)する。
Cây hấp thụ dinh dưỡng từ rễ.

3.
留学(りゅうがく)したら、できるだけ多(おお)くの知識(ちしき)を吸収(きゅうしゅう)したい。
Đi du học tôi muốn tiếp thu càng nhiều kiến thức càng tốt.

合 _力(りょく)
Khả năng tiếp thu.
635. 設置(せっち)
thiết trí
lắp đặt

1.
工場(こうじょう)に新(あたら)しい機械(きかい)を設置(せっち)する。
Nhà máy lắp đặt máy móc mới.

2.
その問題(もんだい)について検討(けんとう)する委員会(いいんかい)を設置(せっち)した。
Đã lập một ủy ban để xem xét vấn đề đó.
636. 設定(せってい)
thiết định
thiết lập

1.
エアコンの温度(おんど)を26度(ど)に設定(せってい)する。
Cài/thiết lập nhiệt độ điều hòa ở 26°C.

2.
携帯(けいたい)電話(でんわ)の料金(りょうきん)では、さまざまなプランが設定(せってい)されている。
Trong cước điện thoại có rất nhiều gói cước được thiết lập.

合 料金(りょうきん)_、初期(しょき)_
Thiết lập giá/cước; cài đặt ban đầu.
637. 調節(ちょうせつ)
điều/điệu tiết
điều tiết, điều chỉnh

1.
リモコンで温度(おんど)の調節(ちょうせつ)をする。
Điều chỉnh nhiệt độ bằng remote.

2.
椅子(いす)の高(たか)さを調節(ちょうせつ)する。
Điều chỉnh độ cao ghế.
638. 調整(ちょうせい)
điều/điệu chỉnh
điều chỉnh

1.
テレビの映(うつ)りが悪(わる)いので、アンテナの向(む)きを調節(ちょうせつ)した。
TV bắt kém nên tôi chỉnh hướng anten.

2.
{日程(にってい)/利害(りがい)…}を調節(ちょうせつ)する。
Điều chỉnh {lịch trình/lợi ích...}.

合 年末(ねんまつ)_
Điều chỉnh cuối năm (thuế).
639. 解放(かいほう)
giải phóng
giải phóng; thoát khỏi

1.
人質(ひとじち)を解放(かいほう)する。
Giải phóng con tin.

2.
抑圧(よくあつ)から解放(かいほう)された。
Được giải phóng khỏi áp bức.

合 奴隷(どれい)_
Giải phóng nô lệ.
640. 総合(そうごう)
tổng hợp
tổng hợp

1.
皆(みな)の意見(いけん)を総合(そうごう)して、結論(けつろん)を出(だ)す。
Tổng hợp ý kiến mọi người rồi đưa ra kết luận.

合 _的(てき)な、_病院(びょういん)、_大学(だいがく)、_商社(しょうしゃ)
Tổng hợp; bệnh viện tổng hợp; đại học tổng hợp; công ty thương mại tổng hợp.
641. 連続(れんぞく)
liên tục
liên tục

1.
3回(かい)連続(れんぞく)で失敗(しっぱい)してしまった。
Tôi đã thất bại 3 lần liên tiếp.

2.
昨日(きのう)と今日(きょう)、連続(れんぞく)して地震(じしん)が起(お)こった。
Hôm qua và hôm nay động đất xảy ra liên tiếp.

関 継続(けいぞく)
Tiếp tục; duy trì.

合 _ドラマ、_殺人(さつじん)事件(じけん)、_的(てき)な、不(ふ)_
Phim truyền hình dài tập; án mạng liên hoàn; mang tính liên tục; không liên tục.
642. 持続(じぞく)
trì tục
kéo dài

1.
この薬(くすり)の効果(こうか)は6時間(じかん)持続(じぞく)する。
Tác dụng thuốc kéo dài 6 giờ.

2.
最近(さいきん)、{集中力(しゅうちゅうりょく)/やる気(き)/体力(たいりょく)…}が持続(じぞく)しなくて困(こま)る。
Gần đây {tập trung/động lực/thể lực...} không duy trì được, thật khổ.

関 継続(けいぞく)、長続(ながつづ)き
Tiếp tục; kéo dài.

合 _的(てき)な、_力(りょく)
Mang tính bền vững; sức bền/khả năng duy trì.
643. 中断(ちゅうだん)
trung đoạn/đoán
gián đoạn

1.
雨(あめ)で試合(しあい)が中断(ちゅうだん)した。
Trận đấu bị gián đoạn do mưa.

2.
なかなか結論(けつろん)が出(で)ず、会議(かいぎ)は一時(いちじ)中断(ちゅうだん)された。
Chưa ra được kết luận nên cuộc họp tạm gián đoạn.

関 中止(ちゅうし)
Hủy bỏ; dừng.

対 継続(けいぞく)
Tiếp tục.
644. 安定(あんてい)
an định
ổn định

1.
正社員(せいしゃいん)になって、安定(あんてい)した暮(く)らしがしたい。
Tôi muốn thành nhân viên chính thức để có cuộc sống ổn định.

2.
「天候(てんこう)/社会(しゃかい)/感情(かんじょう)/病状(びょうじょう)…}が安定(あんてい)する。
{Thời tiết/xã hội/cảm xúc/bệnh tình...} ổn định.

3.
この椅子(いす)は安定(あんてい)が良(よ)くて座(すわ)りやすい。
Cái ghế này vững/ổn định nên ngồi dễ.

合 _感(かん)
Cảm giác vững/ổn định.

連 _がいい<=>悪(わる)い
Ổn định tốt ⇔ kém.
645. 混乱(こんらん)
hỗn loạn
hỗn độn, hỗn loạn

1.
頭(あたま)が混乱(こんらん)して、どうしていいのかわからない。
Đầu óc rối loạn, không biết phải làm sao.

2.
通(とお)りでナイフを持(も)った男(おとこ)が暴(あば)れ、大混乱(だいこんらん)が起(お)こった。
Một gã cầm dao quậy phá ngoài đường gây ra hỗn loạn lớn.

合 大(だい)_
Đại hỗn loạn.
646. 上昇(じょうしょう)
thượng thăng
tiến lên, tăng lên

1.
午後(ごご)から気温(きおん)が急激(きゅうげき)に上昇(じょうしょう)した。
Từ chiều nhiệt độ tăng vọt đột ngột.

2.
{物価(ぶっか)/人気(にんき)/飛行機(ひこうき)…}が上昇(じょうしょう)する。
{Giá cả/độ nổi tiếng/máy bay...} tăng lên.

関 上(あ)がる
Tăng; lên.

合 急(きゅう)_、_気流(きりゅう)
Tăng vọt; dòng khí đi lên.

対 下降(かこう)、低下(ていか)
Giảm; hạ.
647. 達成(たっせい)
đạt thành
thành tựu, đạt được

1.
5年(ねん)かかって、やっと目標(もくひょう)を達成(たっせい)した。
Mất 5 năm, cuối cùng tôi cũng đạt mục tiêu.

2.
予定(よてい)より1か月(げつ)早(はや)く、入場(にゅうじょう)者(しゃ)数(すう)100万(まん)人(にん)を達成(たっせい)した。
Đạt 1 triệu lượt vào sớm hơn 1 tháng so với dự kiến.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict