Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
656. 増大
tăng đại
sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương
1.
時が経つとともに、不安が増大した。Theo thời gian, sự bất an tăng lên.
2.
林業の生産量が増大する。Sản lượng ngành lâm nghiệp tăng lên.
関 増加
Tăng thêm; sự gia tăng.
連 _する
Tăng lên.
657. 増量
tăng lượng
sự tăng số lượng, sự tăng cân
1.
現在、1割増量サービス中です。Hiện đang tăng thêm 10%.
2.
病気が悪化し、薬が増量された。Thuốc đã được tăng liều.
連 _する
Tăng lượng.
658. 増税
tăng thuế
sự tăng thuế
1.
労働人口が減少し、政府は増税を考えているらしい。Chính phủ đang tính tăng thuế.
2.
所得税が増税された。Thuế thu nhập đã tăng.
連 _する
Tăng thuế.
659. 増員
tăng viên
tăng thêm số (của) nhân sự
1.
アメリカ大統領来日に当たり、警備員が増員された。Tăng nhân sự an ninh.
2.
定員を増員する。Tăng chỉ tiêu.
連 _する
Tăng nhân sự.
660. 減点
giảm điểm
sự giảm trừ; sự giảm điểm
1.
漢字のテストで、送り仮名を間違えて減点された。Bị trừ điểm do sai okurigana.
連 _する
Trừ điểm.
661. 減退
giảm thoái
giảm thiểu
1.
暑さのせいで食欲が減退した。Giảm cảm giác ăn.
連 _する
Suy giảm.
662. 減量
giảm lượng
giảm trọng lượng, tụt cân
1.
洗剤の中身が減量された。Giảm dung lượng (giống tăng giá).
2.
ボクサーの加藤選手は試合前の減量に苦しんでいる。Khổ vì giảm cân.
連 _する
Giảm cân.
663. 開発
khai phát
sự phát triển, khai thác
1.
遊園地が開発される。Phát triển khu vui chơi.
2.
新商品を開発する。Phát triển sản phẩm mới.
連 _する
Phát triển.
664. 開店
khai điếm
sự mở cửa hàng
1.
近所に新しいレストランが開店した。Khai trương nhà hàng.
2.
店を開店した。Mở cửa hàng.
連 _する
Khai trương.
665. 開業
khai nghiệp
bắt đầu kinh doanh; khởi nghiệp
1.
歯医者が開業した。Mở phòng khám.
2.
弁護士事務所を開業する。Mở văn phòng luật.
連 _する
Khai nghiệp.
666. 開催
khai thôi
sự tổ chức; tổ chức
1.
議会を開催する。Tổ chức hội nghị.
2.
オリンピックの開催地はどこですか。Địa điểm tổ chức Olympic.
連 _する
Tổ chức.
667. 開放
khai phóng
sự mở cửa; sự tự do hoá
1.
校庭は市民に開放されている。Mở cho người dân.
2.
市場を開放する。Mở cửa thị trường.
連 _する
Mở cửa.
668. 閉鎖
bế tỏa
sự phong bế; sự phong tỏa
1.
夜間は閉鎖されている。Đóng cửa ban đêm.
2.
工場が閉鎖された。Nhà máy bị đóng.
連 _する
Đóng cửa.
669. 密閉
mật bế
kín hơi, kín gió
1.
瓶を密閉する。Đóng kín chai.
連 _する
Niêm kín.