Unit 07 – 名詞C – Bài 7

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

656. 増大ぞうだい
tăng đại
sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương

1.
ときつとともに、不安ふあん増大ぞうだいした。
Theo thời gian, sự bất an tăng lên.

2.
林業りんぎょう生産量せいさんりょう増大ぞうだいする。
Sản lượng ngành lâm nghiệp tăng lên.

増加
Tăng thêm; sự gia tăng.

_する
Tăng lên.
657. 増量ぞうりょう
tăng lượng
sự tăng số lượng, sự tăng cân

1.
現在げんざい、1わり増量ぞうりょうサービスちゅうです。
Hiện đang tăng thêm 10%.

2.
病気びょうき悪化あっかし、くすり増量ぞうりょうされた。
Thuốc đã được tăng liều.

_する
Tăng lượng.
658. 増税ぞうぜい
tăng thuế
sự tăng thuế

1.
労働人口ろうどうじんこう減少げんしょうし、政府せいふ増税ぞうぜいかんがえているらしい。
Chính phủ đang tính tăng thuế.

2.
所得税しょとくぜい増税ぞうぜいされた。
Thuế thu nhập đã tăng.

_する
Tăng thuế.
659. 増員ぞういん
tăng viên
tăng thêm số (của) nhân sự

1.
アメリカ大統領だいとうりょう来日らいにちたり、警備員けいびいん増員ぞういんされた。
Tăng nhân sự an ninh.

2.
定員ていいん増員ぞういんする。
Tăng chỉ tiêu.

_する
Tăng nhân sự.
660. 減点げんてん
giảm điểm
sự giảm trừ; sự giảm điểm

1.
漢字かんじのテストで、おく仮名がな間違まちがえて減点げんてんされた。
Bị trừ điểm do sai okurigana.

_する
Trừ điểm.
661. 減退げんたい
giảm thoái
giảm thiểu

1.
あつさのせいで食欲しょくよく減退げんたいした。
Giảm cảm giác ăn.

_する
Suy giảm.
662. 減量げんりょう
giảm lượng
giảm trọng lượng, tụt cân

1.
洗剤せんざい中身なかみ減量げんりょうされた。
Giảm dung lượng (giống tăng giá).

2.
ボクサーの加藤かとう選手せんしゅ試合前しあいまえ減量げんりょうくるしんでいる。
Khổ vì giảm cân.

_する
Giảm cân.
663. 開発かいはつ
khai phát
sự phát triển, khai thác

1.
遊園地ゆうえんち開発かいはつされる。
Phát triển khu vui chơi.

2.
新商品しんしょうひん開発かいはつする。
Phát triển sản phẩm mới.

_する
Phát triển.
664. 開店かいてん
khai điếm
sự mở cửa hàng

1.
近所きんじょあたらしいレストランが開店かいてんした。
Khai trương nhà hàng.

2.
みせ開店かいてんした。
Mở cửa hàng.

_する
Khai trương.
665. 開業かいぎょう
khai nghiệp
bắt đầu kinh doanh; khởi nghiệp

1.
歯医者はいしゃ開業かいぎょうした。
Mở phòng khám.

2.
弁護士事務所べんごしじむしょ開業かいぎょうする。
Mở văn phòng luật.

_する
Khai nghiệp.
666. 開催かいさい
khai thôi
sự tổ chức; tổ chức

1.
議会ぎかい開催かいさいする。
Tổ chức hội nghị.

2.
オリンピックの開催地かいさいちはどこですか。
Địa điểm tổ chức Olympic.

_する
Tổ chức.
667. 開放かいほう
khai phóng
sự mở cửa; sự tự do hoá

1.
校庭こうてい市民しみん開放かいほうされている。
Mở cho người dân.

2.
市場しじょう開放かいほうする。
Mở cửa thị trường.

_する
Mở cửa.
668. 閉鎖へいさ
bế tỏa
sự phong bế; sự phong tỏa

1.
夜間やかん閉鎖へいさされている。
Đóng cửa ban đêm.

2.
工場こうじょう閉鎖へいさされた。
Nhà máy bị đóng.

_する
Đóng cửa.
669. 密閉みっぺい
mật bế
kín hơi, kín gió

1.
びん密閉みっぺいする。
Đóng kín chai.

_する
Niêm kín.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict