|
2009年7月15日 さくら株式会社 営業部御中 ABC株式会社 輸出入部 ヤン・イシイ 拝啓 我が社は、日本のアクセサリーやバッグ、くつなどを過去10年以上アジア各国に輸出しております。 先日、さくら株式会社様のホームページ上に新しいバッグのカタログを拝見しました。ぜひ輸出を検討したく思いますので、最新のバッグのカタログと価格表を今月中に送っていただけないでしょうか。 よろしくお願いいたします。 |
この手紙の中の会社について、正しいのはどれか。
1 「さくら株式会社」は、各国から輸入したバッグを10年以上売っている。
2 「さくら株式会社」は、バッグを輸入するかどうか検討し、今月中に返事をする。
3 「ABC株式会社」は、アジア各国の最新バッグをホームページで紹介している。
4 「ABC株式会社」は、「さくら株式会社」にバッグのカタログと価格表を頼んだ。
|
2009年7月15日
さくら株式会社 Công ty cổ phần Sakura
営業部御中 Kính gửi phòng kinh doanh ABC株式会社 輸出入部 ヤン・イシイ
拝啓 Kính thư,
我が社は、日本のアクセサリーやバッグ、くつなどを過去10年以上アジア各国に輸出しております。 Công ty chúng tôi trên 10 năm qua vẫn đang xuất khẩu các loại trang sức, túi xách của Nhật đến các nước Châu Á.
先日、さくら株式会社様のホームページ上に新しいバッグのカタログを拝見しました。 Ngày hôm trước, tôi đã xem được catalogue của loại sản phẩm túi xách mới được đăng trên trang chủ của công ty cổ phần Sakura. ぜひ輸出を検討したく思いますので、最新のバッグのカタログと価格表を今月中に送っていただけないでしょうか。 Chúng tôi nhất định muốn xem xét bàn bạc về việc xuất khẩu nên liệu có thể gửi cho chúng tôi catalogue túi xách mới nhất và bảng giá trong tháng này được hay không?
よろしくお願いいたします。 Xin nhờ giúp đỡ. |
| Hiragana | Hán tự | Loại | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| かぶしきがいしゃ | 株式会社 | n | CHÂU THỨC HỘI XÃ | Công ty cổ phần |
| えいぎょうぶ | 営業部 | n | DOANH NGHIỆP BỘ | Phòng kinh doanh |
| おんちゅう | 御中 | n | NGỰ | Kính gửi |
| ゆしゅつにゅうぶ | 輸出入部 | n | DU XUẤT NHẬP | Phòng xuất nhập khẩu |
| はいけい | 拝啓 | n | BÁI KHẢI | Kính gửi (mở đầu thư) |
| わがしゃ | 我が社 | n | NGÃ XÃ | Công ty chúng tôi (khiêm nhường) |
| アクセサリー | n | Trang sức | ||
| バッグ | n | Túi xách | ||
| かこ | 過去 | n/adj | QUÁ KHỨ | Quá khứ, trước đây |
| かっこく | 各国 | n | CÁC QUỐC | Các nước, nhiều nước |
| ゆしゅつ | 輸出 | n | DU XUẤT | Xuất khẩu |
| せんじつ | 先日 | n | TIỀN NHẬT | Ngày hôm trước |
| さま | 様 | DẠNG | Ngài (trang trọng) | |
| ホームページ | n | Trang chủ, homepage | ||
| カタログ | n | Catologue | ||
| はいけん | 拝見 | n | BÁI KIẾN | Xem, nhìn, gặp (khiêm nhường) |
| けんとう | 検討 | n | KIỂM THẢO | Xem xét, bàn bạc, thảo luận |
| かかくひょう | 価格表 | n | GIÁ CÁCH BIỂU | Bảng giá |
| こんげつちゅう | 今月中 | n | KIM NGUYỆT TRUNG | Trong tháng này |
| おくる | 送る | v | TỐNG | Gửi đi, tiễn |
| ねがい | 願い | n | NGUYỆN | Nhờ vả, cầu nguyện |
| さいしん | 最新 | n | TỐI TÂN | Mới nhất |
| たのむ | 頼む | v | LẠI | Nhờ vả, yêu cầu |
♦ Dùng thể hiện ý khiêm nhường, hạ mình khi nói về bản thân (khiêm nhường ngữ). Dùng ở trường hợp trang trọng, khi nói chuyện với khách hàng, người có vị trí cao hơn hoặc dùng trong văn bản.
∆ きょうはこのレポートにいろいろな問題をのせておりますが。
∆Hôm nay trong báo cáo này tôi có nêu lên nhiều vấn đề.
♦ Dùng thể hiện ý tôn trọng, nhờ vả ai đó làm gì cho mình. Dùng trong trường hợp trang trọng, nói chuyện với cấp trên, khách hàng, người ở vị trí cao hơn.
∆ きょうはちょっと早く帰らせていただきたいんですが。
∆ Hôm nay tôi muốn xin anh cho về sớm một chút.
♦ Dùng trong câu suy đóan hoặc dùng khi đề nghị, nhờ vả.
∆山田さんはたぶん来ないだろう。
∆ Có lẽ anh Yamada sẽ không tới đâu.
この手紙の中の会社について、正しいのはどれか。
1 「さくら株式会社」は、各国から輸入したバッグを10年以上売っている。
2 「さくら株式会社」は、バッグを輸入するかどうか検討し、今月中に返事をする。
3 「ABC株式会社」は、アジア各国の最新バッグをホームページで紹介している。
4 「ABC株式会社」は、「さくら株式会社」にバッグのカタログと価格表を頼んだ。
Dịch và hướng dẫn:
Về công ty trong lá thư, câu nào sau đây là câu đúng
1 “Công ty cổ phần Sakura” đang bán túi xách nhập từ các nước ở Nhật hơn 10 năm nay.
→Sai. Trong bài không nói đến
2 “Công ty cổ phần Sakura” sẽ bàn bạc xem có xuất khẩu túi xách không và sẽ trả lời trong tháng này.
→Sai. Trong bài không nói đến. Ngoài ra, công ty xuất khẩu là công ty ABC.
3 “Công ty cổ phần ABC” đang giới thiệu túi xách mới nhất của các nước Châu Á trên trang chủ.
→Sai. Trong bài không nói đến. Ngoài ra, công ty ABC xuất khẩu túi xách của Nhật, không phải của các nước Châu Á, còn công ty giới thiệu trên trang chủ có nói đến trong bài là công ty cổ phần Sakura.
4 “Công ty cổ phần ABC” đã nhờ vả “công ty cổ phần Sakura” về catalogue và bảng giá của túi xách.
→Đúng. Trong bài có câu là công ty ABC nhờ công ty Sakura gửi catalogue và bảng báo giá mới nhất trong vòng tháng này cho họ.