Unit 08 – 動詞B – Bài 8

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

766. 透(す)き通(とお)る
thấu thông
trong suốt, trong vắt

1.
川(かわ)の水(みず)が透(す)き通(とお)っている。
Nước sông trong vắt.

2.
透(す)き通(とお)った{ガラス/グラス/空気(くうき)/声(こえ)…}
(Kính/ly/không khí/giọng…) trong vắt.

3.
彼女(かのじょ)は透(す)き通(とお)るような肌(はだ)をしている。
Cô ấy có làn da trắng trong như pha lê.

関 透明(とうめい)な
Trong suốt.
767. 静(しず)まる・鎮(しず)まる
tĩnh trấn
yên lặng, yên tĩnh

1.
先生(せんせい)が入(はい)ってくると、教室(きょうしつ)がしいんと静(しず)まった。
Thầy/cô vừa vào là cả lớp im phăng phắc.

2.
{騒(さわ)ぎ/嵐(あらし)…}が静(しず)まる。
(Náo loạn/bão tố…) lắng xuống.

3.
薬(くすり)を飲(の)んだら痛(いた)みが静(しず)まった。
Uống thuốc xong cơn đau dịu xuống.

4.
{興奮(こうふん)/怒(いか)り/気(き)…}が静(しず)まる。
(Hưng phấn/cơn giận/tâm trạng…) lắng xuống.

合 静(しず)まり返(かえ)る、寝静(ねしず)まる
Im phăng phắc; đêm khuya yên ắng (ngủ yên).
768. 静(しず)める・鎮(しず)める
tĩnh trấn
yên lặng, làm giảm bớt, trấn áp

1.
司会者(しかいしゃ)は騒(さわ)がしい場内(じょうない)を一言(ひとこと)で静(しず)めた。
MC chỉ nói một câu đã làm khán phòng ồn ào yên lặng.

2.
警察(けいさつ)は市民(しみん)の暴動(ぼうどう)を静(しず)めた。
Cảnh sát dập tắt cuộc bạo động của người dân.

3.
薬(くすり)を飲(の)んで痛(いた)みを静(しず)めた。
Uống thuốc để làm dịu cơn đau.

4.
{興奮(こうふん)/怒(いか)り/気(き)…}を静(しず)める。
Làm dịu (hưng phấn/cơn giận/tâm trạng…).

関 鎮圧(ちんあつ)する、鎮静剤(ちんせいざい)
Trấn áp; thuốc an thần.
769. 優(すぐ)れる
ưu
giỏi, ưu tú, tốt

1.
彼(かれ)は運動(うんどう)能力(のうりょく){が/に}優(すぐ)れている。
Anh ấy có năng lực vận động rất xuất sắc.

2.
優(すぐ)れた{人(ひと)/才能(さいのう)/力(ちから)/センス…}
Người/tài năng/năng lực/cảm quan… xuất sắc.

3.
{気分(きぶん)/顔色(かおいろ)/体調(たいちょう)/健康(けんこう)…}がすぐれない。
(Tâm trạng/sắc mặt/thể trạng/sức khỏe…) không được tốt.

関 優勝(ゆうしょう)な
Xuất sắc/ưu tú.
770. 落(お)ち着(つ)く
lạc trước
bình tĩnh, thanh thản, lắng xuống, trầm lắng

1.
「慌(あわ)てないで、落(お)ち着(つ)いて話(はな)してください」
“Đừng hoảng, hãy bình tĩnh mà nói.”

2.
落(お)ち着(つ)いた{態度(たいど)/生活(せいかつ)…}
(Thái độ/cuộc sống…) điềm tĩnh/ổn định.

3.
戦後(せんご)10年(ねん)経(た)ち、ようやく世(よ)の中(なか)が落(お)ち着(つ)いてきた。
Sau chiến tranh 10 năm, cuối cùng xã hội cũng dần ổn định.

4.
{天候(てんこう)/病状(びょうじょう)…}が落(お)ち着(つ)く。
(Thời tiết/bệnh tình…) ổn định lại.

5.
労使(ろうし)の話(はな)し合(あ)いの結果(けっか)、ボーナスは4か月(げつ)分(ぶん)ということに落(お)ち着(つ)いた。
Sau khi bàn bạc giữa chủ và lao động, tiền thưởng chốt ở mức 4 tháng lương.

6.
以前(いぜん)はよく引(ひ)っ越(こ)しをしたが、最近(さいきん)ようやくこの町(まち)に落(お)ち着(つ)いた。
Trước đây tôi hay chuyển nhà, gần đây cuối cùng cũng ổn định/định cư ở thị trấn này.

7.
落(お)ち着(つ)いた{色(いろ)/デザイン/声(こえ)…}
(Màu/thiết kế/giọng…) trầm, nhã, điềm.

名 落(お)ち着(つ)き→_がない、_を取(と)り戻(もど)す
Sự điềm tĩnh/ổn định → (có/không); lấy lại bình tĩnh.
771. 長引(ながび)く
trường/trưởng dẫn
kéo dài

1.
仕事(しごと)が長引(ながび)いて約束(やくそく)に遅(おく)れてしまった。
Công việc kéo dài nên tôi đến trễ cuộc hẹn.

2.
今年(ことし)の風邪(かぜ)は長引(ながび)く傾向(けいこう)があるようだ。
Năm nay cảm cúm có xu hướng kéo dài.
772. 衰(おとろ)える
suy
suy yếu, yếu đi

1.
年(とし)を取(と)ると、体力(たいりょく)が衰(おとろ)える。
Có tuổi rồi thì thể lực suy giảm.

2.
{勢(いきお)い/食欲(しょくよく)…}が衰(おとろ)える。
(Đà/khẩu vị/ham ăn…) suy giảm.

3.
{国(くに)/産業(さんぎょう)…}が衰(おとろ)える。
(Đất nước/ngành công nghiệp…) suy thoái.

対 栄(さか)える
Phồn thịnh; hưng thịnh.

名 衰(おとろ)え
Sự suy giảm.
773. 備(そな)わる
bị
lắp đặt, chuẩn bị, sẵn có

1.
新幹線(しんかんせん)にはさまざまな安全(あんぜん)装置(そうち)が備(そな)わっている。
Trên Shinkansen có trang bị nhiều thiết bị an toàn.

2.
犬(いぬ)には鋭(するど)い嗅覚(きゅうかく)が備(そな)わっている。
Chó được trang bị khứu giác rất nhạy.

3.
彼女(かのじょ)には作家(さっか)としての素質(そしつ)が備(そな)わっている。
Cô ấy có tố chất của một nhà văn.
774. 備(そな)える
bị
lắp đặt, chuẩn bị, sẵn có

1.
学校(がっこう)では火災(かさい)報知器(ほうちき)が備(そな)えてある。
Ở trường có trang bị sẵn chuông báo cháy.

2.
会議室(かいぎしつ)にAV機器(きき)を備(そな)える。
Trang bị thiết bị AV cho phòng họp.

3.
高(たか)い才能(さいのう)を備(そな)えたロボットこの俳優(はいゆう)は人気(にんき)と実力(じつりょく)を兼(か)ね備(そな)えている。
Diễn viên này vừa có sức hút vừa có thực lực.

4.
将来(しょうらい)に備(そな)えて貯蓄(ちょちく)をする。
Tiết kiệm để phòng/chuẩn bị cho tương lai.

5.
防災(ぼうさい)用品(ようひん)を買(か)って地震(じしん)に備(そな)える。
Mua đồ phòng chống thiên tai để chuẩn bị cho động đất.

関 設備(せつび)、準備(じゅんび)する
Thiết bị; chuẩn bị.

合 備(そな)え付(つ)ける、備(そな)え付(つ)け、兼(か)ね備(そな)える
Trang bị sẵn; đồ trang bị sẵn; kiêm có/đầy đủ cả hai.
775. 蓄(たくわ)える
súc
bảo quản, bảo vệ, tích lũy

1.
お金(かね)を蓄(たくわ)える。
Tích lũy tiền.

2.
食料(しょくりょう)を貯蔵庫(ちょぞうこ)に蓄(たくわ)える。
Tích trữ lương thực trong kho.

3.
植物(しょくぶつ)に葉(は)に養分(ようぶん)を蓄(たくわ)えている。
Thực vật tích trữ dưỡng chất trong lá.

4.
本(ほん)を読(よ)んで知識(ちしき)を蓄(たくわ)える。
Đọc sách để tích lũy kiến thức.

5.
{力(ちから)/体力(たいりょく)…}を蓄(たくわ)える。
Tích lũy (sức mạnh/thể lực…).

関 ためる
Tích lại; để dành.

名 蓄(たくわ)え→_がある<=>ない
Sự tích lũy/dự trữ → có/không có.
776. 整(ととの)う・調(ととの)う
chỉnh điều/điệu
đã được chuẩn bị, sẵn sàng

1.
準備(じゅんび)が整(ととの)った。
Khâu chuẩn bị đã sẵn sàng.

2.
{商談(しょうだん)、結婚(けっこん)の話(はなし)…}が整(ととの)った。
(Việc làm ăn/chuyện cưới xin…) đã được thu xếp ổn thỏa.

3.
きちんと整(ととの)った服装(ふくそう)をする。
Ăn mặc chỉnh tề.

4.
整(ととの)った文章(ぶんしょう)を書(か)く。
Viết một bài văn mạch lạc/chỉnh chu.

5.
彼(かれ)は整(ととの)った顔立(かおだ)ちをしている。
Anh ấy có gương mặt cân đối/đẹp trai.

関 まとまる
Được tổng hợp/được sắp xếp ổn thỏa.

対 乱(みだ)れる
Rối loạn; bị xáo trộn.
777. 整(ととの)える・調(ととの)える
chỉnh điều/điệu
chuẩn bị, sẵn sàng

1.
準備(じゅんび)を整(ととの)えた。
Chuẩn bị (mọi thứ) sẵn sàng.

2.
面接(めんせつ)の前(まえ)に服装(ふくそう)や髪(かみ)を整(ととの)える。
Trước phỏng vấn, chỉnh trang quần áo và tóc tai.

3.
文章(ぶんしょう)を整(ととの)える。
Chỉnh sửa/biên tập bài văn cho gọn gàng.

4.
列(れつ)を整(ととの)える。
Chỉnh đốn/xếp hàng cho ngay ngắn.

5.
味(あじ)を調(ととの)える。
Nêm/chỉnh vị (gia giảm) cho vừa.

対 乱(みだ)す
Làm rối; phá vỡ.
778. 覆(おお)う
phúc
phủ lên, che phủ, che

1.
テーブルをテーブルクロスで覆(おお)った。
Phủ bàn bằng khăn trải bàn.

2.
山頂(さんちょう)は雪(ゆき)で覆(おお)われていた。
Đỉnh núi bị tuyết phủ.

3.
事故(じこ)現場(げんば)は目(め)を覆(おお)いたくなるような、ひどい状態(じょうたい)だった。
Hiện trường tai nạn tồi tệ đến mức không nỡ nhìn.

名 覆(おお)い→_を掛(か)ける、_をする
Tấm phủ → phủ/che.
779. 照(て)る
chiếu
chiếu sáng

1.
日(ひ)が照(て)っているうちに洗濯物(せんたくもの)を干(ほ)そう。
Tranh thủ nắng còn, đem đồ ra phơi.

2.
日(ひ)が明(あか)るく照(て)る。
Mặt trời chiếu sáng rực.

合 照(て)り付(つ)ける、かんかん照(て)り
Nắng gắt; nắng chói chang.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict