Unit 11 – 名詞D – Bài 1

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

891. 人物じんぶつ
nhân vật
nhân vật, con người

1.
これは歴史れきしじょう人物じんぶつえがいた小説しょうせつだ。
Nhã nhặn.

2.
みじか面接めんせつだけでは、どんな人物じんぶつかまではからない。
Sự nhã nhặn.

3.
登場とうじょう/重要じゅうよう/危険きけん…}人物じんぶつ
Thô lỗ.

人柄ひとがら人間性にんげんせい
Anh ấy rất nhiệt huyết.
892. もの
giả
người, kẻ

1.
「うちのもの相談そうだんしてからお返事へんじいたします」
Nhiệt huyết {công việc/hoạt động/dự án…}.

2.
わたしのようなもの大事だいじ仕事しごとまかせてくださって、ありがとうございます」
Nhiệt huyết.

3.
祖父そふは「まだまだわかものにはけない」とっている。
Sự nhiệt huyết.
893. 各自かくじ
các tự
mỗi người

1.
「パスポートは各自かくじでおちください」
Thiếu nhiệt huyết.

2.
昼食ちゅうしょくだい各自かくじ負担ふたんとします」
Cô ấy rất cầu tiến.

それぞれ
Cầu tiến {học tập/công việc/phát triển bản thân…}.

ひとりひとり、各々おのおの、めいめい
Cầu tiến.
894. 気分きぶん
khí phân
tâm trạng

1.
緊張きんちょうぎて気分きぶんわるくなった。
Tinh thần cầu tiến.

2.
部屋へや模様もようえをすると気分きぶんわる。
Thiếu cầu tiến.

3.
散歩さんぽって気分きぶん転換てんかんする。
Anh ấy rất lạc quan.

4.
あさ喧嘩けんかすると、一日中ついたちじゅう気分きぶんわるい。
Lạc quan {tư duy/thái độ/quan điểm…}.

5.
あそびにかない?」「ごめん、いま、そんな気分きぶんじゃないんだ」
Lạc quan.

気持きも
Sự lạc quan.

_転換てんかん
Bi quan.

_がいい<=>わる
Cô ấy rất thực tế.
895. 気配けはい
khí phối
cảm giác, linh cảm

1.
くらくてよくえないが、ひとのいる気配けはいがする。
Thực tế {cách nghĩ/đánh giá/lối sống…}.

2.
入試にゅうしちかいのに、息子むすこまった勉強べんきょうする気配けはいが{ない/えない}。
Thực tế.

3.
東京とうきょうでは、2がつなかばになると、はる気配けはいかんじられる。
Sự thực tế.

_がする、_がない、_がえる、_をかんじる
Thiếu thực tế.
896. きがい
sinh
mục đích sống

1.
わたしいま仕事しごときがいをかんじている。
Anh ấy rất linh hoạt trong suy nghĩ.

2.
はは子供こどもきがいだとっている。
Linh hoạt {tư duy/quan điểm…}.

3.
練習れんしゅうのかいがあって、入賞にゅうしょうすることができた。
Linh hoạt.

4.
競技場きょうぎじょうまで応援おうえんったのに、試合しあい中止ちゅうしだった、ったかいがなかった。
Sự linh hoạt.

やりがい、はたらきがい
Cứng nhắc.

_がある<=>ない
Cô ấy rất cởi mở.
897. 行儀ぎょうぎ
hành/hàng nghi
lễ nghi, cách cư xử

1.
おとててべるのは行事ぎょうじわるい。
Cởi mở {tư duy/thái độ/cách nói…}.

2.
電車でんしゃなかではお行事ぎょうじよくしなさい」
Cởi mở.

マナー、エチケット
Sự cởi mở.

_作法さほう
Khép kín.

_がいい<=>わる
Anh ấy rất chín chắn.
898. ひん
phẩm
phẩm giá, phong độ

1.
女王じょおう姿すがたにもはなかたにもひんがある。
Nữ hoàng toát lên vẻ thanh lịch cả trong dáng vẻ lẫn cách nói chuyện.

2.
そんなひんわる言葉ことば使つかってはいけない。
Không được dùng những lời lẽ thô tục, kém lịch sự như vậy.

3.
ひんのいい{はなかた/あじ/服装ふくそう…}
{Cách nói / hương vị / trang phục…}thanh nhã.

気品きひん上品じょうひんな<=>下品げひん
Khí chất, tao nhã <=> thô tục.

_がいい<=>わるい、_がある<=>ない
Có phẩm chất / không có phẩm chất; thanh lịch / kém lịch sự.
899. 姿すがた
hình ảnh, bóng dáng

1.
あねうし姿すがたは、ははにそっくりだ。
Dáng lưng của chị tôi nhìn từ phía sau rất giống mẹ.

2.
富士山ふじさんうつくしい姿すがたをしている。
Núi Phú Sĩ có dáng vẻ rất đẹp.

3.
ひとこえこえているのに姿すがたえない。
Nghe thấy tiếng người nhưng không thấy bóng dáng đâu.

4.
つきくもかげから姿すがたせた。
Mặt trăng ló dạng sau làn mây.

5.
犯人はんにん逃走とうそうしたのち、完全かんぜん姿すがたした。
Sau khi bỏ trốn, hung thủ hoàn toàn biến mất không để lại dấu vết.

6.
恋人こいびとには、わたしのありのままの姿すがたてほしい。
Tôi muốn người yêu nhìn thấy con người thật của tôi.

7.
この写真しゃしん被災地ひさいちいま姿すがたつたえている。
Bức ảnh này truyền tải hình ảnh hiện tại của vùng bị thiên tai.

恰好かっこうかけ
Hình dáng, vẻ bề ngoài.

うしろ_
Dáng người nhìn từ phía sau.

_がえる、_をす、_がえる、_をせる、_をあらわす、_をかくす、_をくらます
Thấy bóng dáng / biến mất / lộ diện / che giấu tung tích…
900. 姿勢しせい
tư thế
điệu bộ,tư thế, thái độ

1.
彼女かのじょはダンスをやっているので、いつも姿勢しせいがいい。
Vì chơi nhảy múa nên cô ấy luôn có tư thế rất đẹp.

2.
首相しゅしょう外交がいこうに{積極的せっきょくてきな/意欲的いよくてきな/前向まえむきの…}姿勢しせいっている。
Thủ tướng thể hiện lập trường tích cực / chủ động / cầu tiến trong ngoại giao.

3.
社員しゃいん抗議こうぎ経営けいえいがわつよ姿勢しせいでのぞんだ。
Ban lãnh đạo đã đối mặt với sự phản đối của nhân viên bằng thái độ cứng rắn.

態度たいど
Thái độ.

てい_
Thái độ khiêm nhường.

_がいい<=>わるい、_をなおす、_をただす、~_をる、~_をしめ
Tư thế tốt / xấu; chỉnh lại tư thế; thể hiện lập trường.
901. かけ
kiến
vẻ bề ngoài, ngoại hình

1.
うちのいぬかけはつよそうだが、じつこわがりだ。
Con chó nhà tôi trông có vẻ dữ nhưng thực ra rất nhát.

2.
ひとかけによらない。
Không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.

外見がいけん外観がいかん
Ngoại hình, diện mạo.

_にらない
Đừng đánh giá qua bề ngoài.
902.
chấn
giả vờ

1.
田中たなかさんの欠席けっせき理由りゆうっ (A) 午いたが、らないふりをした。
Tôi biết lý do Tanaka nghỉ học nhưng giả vờ như không biết.

2.
くまにあったときはんだふりをすれば大丈夫だいじょうぶだそうだ。
Nghe nói khi gặp gấu thì giả chết là sẽ an toàn.

ふう
Giả vờ.

_をする
Giả vờ làm ~.
903. 苦情くじょう
khổ tình
phàn nàn

1.
えききたないので、駅員えきいん苦情くじょうった。
Nhà ga bẩn nên tôi đã phàn nàn với nhân viên.

文句もんく
Lời phàn nàn.

クレーム
Khiếu nại.
904. 口実こうじつ
khẩu thực
lấy lý do, bào chữa

1.
すすまなかったので、風邪かぜ口実こうじつにしてかい欠席けっせきした。
Không muốn đi nên lấy cớ bị cảm để vắng mặt buổi nhậu.

わけ
Lời bào chữa, cái cớ.

_にする、_をもうける
Lấy cớ; tạo cớ.
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict