Unit 11 – 名詞D – Bài 7

123456
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

972. 消耗しょうもう
tiêu hao
tiêu thụ, tiêu hao

1.
最近さいきんコピーのりょうえて、かみ消耗しょうもうきびしい。
Dạo này lượng photocopy tăng nên giấy bị tiêu hao rất nhiều.

2.
このくるま燃費ねんぴわるいので、ガソリンの消耗しょうもうはやい。
Xe này hao xăng nên xăng tiêu nhanh.

3.
やま遭難そうなんしたときは、体力たいりょく消耗しょうもうしないようにじっとしていたほうがいい。
Khi bị lạc/nạn trên núi, tốt nhất nên ngồi yên để không hao sức.

4.
長時間ちょうじかん爆発物ばくはつぶつ処理しょりをしていて、神経しんけい消耗しょうもうした。
Xử lý bom mìn lâu nên thần kinh bị kiệt/quá tải.

消費しょうひ
Tiêu thụ.

_ひん
Đồ tiêu hao (vật tư tiêu hao).

_がはやい、_がきびしい
Tiêu hao nhanh; mức tiêu hao nặng/khủng khiếp.
973. 欠陥けっかん
khiếm hãm
khuyết điểm, hỏng

1.
新発売しんはつばいくるまのブレーキに欠陥けっかんつかり、回収かいしゅうされることになった。
Phát hiện lỗi ở phanh mẫu xe mới nên quyết định thu hồi.

欠点けってん短所たんしょ
Khuyết điểm; điểm yếu.

_商品しょうひん、_しゃ
Hàng lỗi; xe lỗi.

_がある
Có lỗi/khuyết tật.
974. 予備よび
dự bị
dự bị, dự trữ

1.
予備よび電池でんちっておいた。
Tôi đã mua sẵn pin dự phòng.

_知識ちしき、_、_こう
Kiến thức dự phòng; quỹ dự phòng; trường luyện thi.
975. 付属ふぞく
phụ thuộc
trực thuộc, phụ thuộc, sát nhập

1.
おおきな工場こうじょうができ、それに付属ふぞくして保育園ほいくえんつくられた。
Có một nhà máy lớn được xây, và kèm theo đó cũng xây luôn nhà trẻ.

2.
◯◯大学だいがく付属ふぞく高等こうとう学校がっこう
Trường THPT trực thuộc Đại học ○○.

_ひん、_ぶつ
Phụ kiện; hạng mục/đơn vị trực thuộc.
976. 手当てあて
thủ đương/đáng
trị liệu

1.
けがの手当てあてをする。
Sơ cứu/điều trị vết thương.

2.
みせつく資金しきん手当てあてはできた。
Tôi đã lo/xoay được nguồn vốn để mở cửa hàng.

3.
原材料げんざいりょう手当てあてする。
Lo/thu xếp nguyên vật liệu.

4.
給料きゅうりょうには基本給きほんきゅう以外いがいにさまざまな手当てあてがく。
Ngoài lương cơ bản, lương còn kèm nhiều loại phụ cấp.

準備じゅんび
Thu xếp/chỉnh bị; chuẩn bị.

治療ちりょう
Điều trị.

応急おうきゅう_、通勤つうきん_、住宅じゅうたく_、家族かぞく_
Sơ cứu; phụ cấp đi lại; phụ cấp nhà ở; phụ cấp gia đình.
977. もと
nguyên
nguyên, ban đầu

1.
使つかったものはもともどしておいてください」
Đồ dùng rồi thì hãy để lại về chỗ cũ.

2.
ちちさけもと病気びょうきになってしまった。
Bố tôi bị bệnh do rượu (rượu là nguyên nhân).

3.
失敗しっぱい成功せいこうもとだ。
Thất bại là mẹ thành công.

4.
もとはとえば、わたしがつまらない冗談じょうだんったことが喧嘩けんか原因げんいんだ。
Nói cho cùng, nguyên nhân cuộc cãi nhau là do tôi nói một câu đùa nhạt.

5.
このあたりは、もとうみだった。
Khu này vốn dĩ là biển.

6.
もと市長しちょう前田氏まえだしくなったそうだ。
Nghe nói ông Maeda, cựu thị trưởng, đã qua đời.

7.
ガスのもとせんめる。
Khóa van gas tổng.

8.
火事かじもと台所だいどころだとニュースでっていた。
Tin tức nói nguồn phát hỏa của vụ cháy là ở bếp.

元々もともと
Vốn dĩ; từ đầu (nguyên thủy).

_、あし_
Ngay trước mắt/ở gần tay (手元); dưới chân/chỗ chân (足元).
978. めん
diện
mặt nạ, bề mặt,

1.
このおどりはめんけておどる。
Điệu nhảy này nhảy trong lúc đeo mặt nạ.

2.
さいころはむっつのめんからる。
Xúc xắc gồm 6 mặt.

3.
ボールが顔面がんめんたってしまった。
Bóng đập trúng thẳng vào mặt.

4.
予算よさんめんからかんがえると、この計画けいかく実現じつげんするのはむずかしい。
Xét về mặt ngân sách thì khó thực hiện kế hoạch này.

5.
わたしはいつも、ひとめんるようにしている。
Tôi luôn cố nhìn vào mặt tốt của người khác.

6.
そのかんがかた一面的いちめんてきぎる。
Cách nghĩ đó quá phiến diện (một chiều).

てんせん
Điểm; đường thẳng.

仮面かめん
Mặt nạ.

かい/すい/げつ/…}めん新聞しんぶんの{第一だいいち/社会しゃかい…}めん
Mặt {biển/nước/trăng/đất…}; trang {nhất/xã hội…} của báo.
979. せつ
thuyết
thuyết, ý kiến

1.
人類じんるいはアフリカからはじまったというせつがある。
Có thuyết cho rằng loài người bắt nguồn từ châu Phi.

2.
インフルエンザワクチンについては、有効ゆうこうかどうかでせつかれている。
Về vắc-xin cúm, ý kiến/quan điểm còn chia rẽ về việc có hiệu quả hay không.

がく_、てい_、_、[名詞]「めいし」せつ
Học thuyết; thuyết phổ biến; giả thuyết; (danh từ)+thuyết.

_をてる、_がわかれる
Đưa ra một giả thuyết; ý kiến chia làm hai (thuyết phân đôi).
980.
sai
khác biệt, sai khác, khoảng cách

1.
テストの結果けっかは、どの学生がくせいもほとんどがなかった。
Kết quả bài kiểm tra: hầu như các học sinh không chênh nhau mấy.

2.
国民こくみん貧富ひんぷひろがっている。
Khoảng cách giàu nghèo của người dân đang nới rộng.

3.
マラソンで、2以下いかおおきなけて優勝ゆうしょうした。
Vô địch với cách biệt rất lớn so với hạng 2 trở xuống.

4.
ざんす。
Tính ra “độ chênh” bằng phép trừ.

5.
100から80をくと、は20だ。
Lấy 100 trừ 80 thì chênh lệch là 20.

ちがい、相違そうい
Khác nhau; sai khác.

_がく、_[名詞]「めいし」かく_、_、たい_
Chênh lệch giá; sai số; (danh từ)+chênh lệch; khoảng cách (giàu nghèo); cách biệt lớn.

_がある<=>ない、_がおおきい<=>ちいさい、_がつく、_をける、_がひろがる、_をひろげる_が縮まる、_を縮める、_がる、_を
Có chênh lệch ⇔ không; chênh lớn ⇔ nhỏ; tạo khoảng cách; nới rộng/thu hẹp khoảng cách; có chênh; tạo chênh.
981. あいだ
gian
thời gian, phòng, khoảng trống

1.
わたし来日らいにちしてまだがない。
Tôi sang Nhật vẫn chưa lâu.

2.
たのしい時間じかんがあっという時間じかんぎてしまう。
Thời gian vui vẻ trôi qua trong chớp mắt.

3.
友達ともだちたずねていったが、わる旅行りょこうあとだった。
Tôi đến thăm bạn nhưng đúng lúc không may: bạn vừa đi du lịch.

4.
わたしは6じょうんでいる。
Tôi sống trong phòng 6 chiếu (khoảng 6 tatami).

5.
かれのうちは6もある。
Nhà anh ấy rộng tới 6 gian/6 “ken”.

居間いま客観きゃくかん
Phòng khách (居間); khách quan (客観).

タイミング
Thời điểm; đúng lúc (timing).

_がある<=>ない、_がいい<=>わる
Có thời gian rảnh ⇔ không; đúng lúc ⇔ không đúng lúc.
982. ぶん
phân
phần, trạng thái, trình độ

1.
菓子かしを、おとうとぶんまでべてしまっておこられた。
Tôi ăn luôn cả phần bánh kẹo của em trai nên bị mắng.

2.
病院びょういん5日いつかぶんくすりをもらった。
Tôi nhận thuốc dùng trong 5 ngày ở bệnh viện.

3.
最近さいきん成績せいせきびている。このぶんなら合格ごうかくできそうだ。
Dạo này thành tích đang tiến bộ. Đà này thì chắc đậu được.

4.
塩分えんぶんらすよう、医者いしゃわれた。
Bác sĩ dặn tôi phải giảm muối.

5.
とう/すい/アルコール…}ぶん
{Đường/nước/cồn…} (hàm lượng …).

調子ちょうし
Tình trạng; phong độ; nhịp/đà (làm việc).
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict