Unit 12 – 動詞B – Bài 6

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

1041. 略(りゃく)す
lược
lượt bớt, viết tắt, tóm gọn

1.
国際(こくさい)連合(れんごう)を略(りゃく)して国連(こくれん)と言(い)う。
“Quốc tế liên hợp” được viết tắt là “quốc liên”.

2.
詳(くわ)しい話(はなし)を略(りゃく)して、結論(けつろん)だけ報告(ほうこく)する。
Lược bỏ phần chi tiết, chỉ báo cáo kết luận.

類 省略(しょうりゃく)する、縮(ちぢ)める、省(はぶ)く
Lược bớt; rút gọn; bỏ đi.
1042. 迫(せま)る
bách
tiến sát, thúc giục, cưỡng bức

1.
後(うし)ろのランナーが前(まえ)のランナーにだんだん迫(せま)ってきた。
Người chạy sau đang dần áp sát người chạy trước.

2.
{ゴール/目標(もくひょう)地点(ちてん)…}に迫(せま)る。
Áp sát {đích/điểm mục tiêu…}.

3.
結婚(けっこん)の日(ひ)が目前(もくぜん)に迫(せま)ってきた。
Ngày cưới đã cận kề.

4.
{締(し)め切(き)り/期限(きげん)/死期(しき)…}が迫(せま)る。
{Hạn chót/kỳ hạn/giờ chết…} đang đến gần.

5.
{危険(きけん)/敵(てき)…}が迫(せま)る。
{Nguy hiểm/kẻ địch…} đang áp sát.

6.
大会(たいかい)で世界(せかい)記録(きろく)に迫(せま)る好(こう)タイムが出(で)た。
Ở giải đấu, đã có thành tích tốt suýt chạm kỷ lục thế giới.

7.
この会社(かいしゃ)は新(あたら)しいが、すでに業界(ぎょうかい)トップの大手(おおて)に迫(せま)る勢(いきお)いだ。
Công ty tuy mới nhưng đã có đà vươn lên, sắp đuổi kịp các ông lớn đầu ngành.

8.
話(はなし)が核心(かくしん)に迫(せま)ってきた。
Câu chuyện đã đi sát vào trọng tâm.

9.
この地方(ちほう)は山(やま)が海(うみ)に迫(せま)っている。
Vùng này núi áp sát ra tới biển.

10.
借金(しゃっきん)の返済(へんさい)を迫(せま)る。
Ép/giục trả nợ.

11.
恋人(こいびと)に結婚(けっこん)を迫(せま)る。
Giục người yêu cưới.

12.
必要(ひつよう)に迫(せま)られて車(くるま)を買(か)った。
Vì cấp bách nên tôi buộc phải mua ô tô.

13.
アパートの立(た)ち退(の)きを迫(せま)られている。
Tôi đang bị ép phải dọn khỏi căn hộ.

類 近(ちか)づく
Đến gần.

慣 {胸(むね)/心(こころ)}に迫(せま)る、真(しん)に迫(せま)る
Chạm đến trái tim; như thật.
1043. 狙(ねら)う
thư
nhắm đến

1.
的(まと)を狙(ねら)って撃(う)つ。
Nhắm vào mục tiêu rồi bắn.

2.
ライオンがシマウマを狙(ねら)っている。
Sư tử đang rình/nhắm con ngựa vằn.

3.
彼女(かのじょ)は彼(かれ)の財産(ざいさん)を狙(ねら)って結婚(けっこん)した。
Cô ấy nhắm vào tài sản của anh ta nên mới kết hôn.

4.
来年(らいねん)は一(ひと)つ上(うえ)の大学(だいがく)を狙(ねら)いたい。
Năm sau tôi muốn nhắm vào một trường đại học “cao hơn một bậc”.

5.
この商品(しょうひん)は若(わか)い女性(じょせい)を狙(ねら)って開発(かいはつ)された。
Sản phẩm này được phát triển nhắm vào phụ nữ trẻ.

名 狙(ねら)い→_を定(さだ)める
Mục tiêu/ý đồ; “nhắm” (xác định).
1044. 犯(おか)す
phạm
thực hiện (hành vi phạm tội)

1.
罪(つみ)を犯(おか)したら、償(つぐな)わなければならない。
Phạm tội thì phải chuộc tội/đền bù.

2.
{犯罪(はんざい)/過(あやま)ち…}を犯(おか)す。
Phạm {tội/sai lầm…}.
1045. 侵(おか)す
xâm
xâm chiếm

1.
他国(たこく)の領土(りょうど)を侵(おか)す。
Xâm phạm lãnh thổ nước khác.

2.
{領空(りょうくう)/国境(こっきょう)…}を侵(おか)す。
Xâm phạm {không phận/biên giới…}.

3.
人(ひと)の{所有権(しょゆうけん)/自由(じゆう)/プライバシー…}を侵(おか)す。
Xâm phạm {quyền sở hữu/tự do/quyền riêng tư…} của người khác.

関 侵略(しんりゃく)する、侵犯(しんぱん)する
Xâm lược; xâm phạm.

類 侵害(しんがい)する
Xâm hại.
1046. 冒(おか)す
mạo
can đảm, đương đầu

1.
救援隊(きゅうえんたい)は危険(きけん)を冒(おか)して遭難者(そうなんしゃ)を救助(きゅうじょ)した。
Đội cứu hộ bất chấp nguy hiểm để cứu người gặp nạn.

2.
この病気(びょうき)になると、脳(のう)が冒(おか)されるそうだ。
Nghe nói mắc bệnh này thì não sẽ bị tổn hại.

3.
ガンに冒(おか)される。
Bị ung thư tấn công (mắc ung thư).

4.
私(わたし)は、神(かみ)の教(おし)えを冒(おか)してはならないと教育(きょういく)された。
Tôi được dạy rằng không được mạo phạm lời dạy của Thần.
1047. 脅(おど)す
hiếp
bắt nạt, đe dọa

1.
ナイフで脅(おど)して金(かね)を奪(うば)う。
Dùng dao uy hiếp để cướp tiền.

2.
「金(かね)を出(だ)さないと商品(しょうひん)に針(はり)を入(い)れる」とスーパーを脅(おど)して男(おとこ)が逮捕(たいほ)された。
Một người đàn ông bị bắt vì đe dọa siêu thị: “Không đưa tiền thì tôi sẽ nhét kim vào sản phẩm.”

類 脅迫(きょうはく)する
Đe dọa; khủng bố tinh thần.

名 脅(おど)し
Sự đe dọa; lời đe dọa.
1048. 脅(おびや)かす
hiếp
hù dọa

1.
暗(くら)いところで突然(とつぜん)大声(おおごえ)を出(だ)して、友達(ともだち)を脅(おど)かした。
Trong chỗ tối bỗng hét to để hù bạn.

2.
「今日(きょう)、試験(しけん)だよ」「えっ?」「うそだよ」「なんだ、脅(おど)かさないでよ」
“Hôm nay có kiểm tra đấy.” “Hả?” “Đùa thôi.” “Trời, đừng hù vậy chứ!”

類 驚(おどろ)かす
Làm cho giật mình; hù dọa.
1049. 逆(さか)らう
nghịch
ngược lại, không tuân theo

1.
川(かわ)の流(なが)れに逆(さか)らって進(すす)む。
Tiến ngược dòng nước sông.

2.
{風(かぜ)/自然(しぜん)の法則(ほうそく)/時代(じだい)/運命(うんめい)…}に逆(さか)らう。
Chống lại {gió/quy luật tự nhiên/thời đại/số phận…}.

3.
{親(おや)/上司(じょうし)/命令(めいれい)…}に逆(さか)らう。
Chống lại {cha mẹ/cấp trên/mệnh lệnh…}.
1050. 妨(さまた)げる
phương
ngăn chặn

1.
過保護(かほご)は子供(こども)の成長(せいちょう)を妨(さまた)げる。
Nuông chiều quá mức sẽ cản trở sự trưởng thành của trẻ.

2.
議員(ぎいん)たちが騒(さわ)いで、疑似(ぎじ)の進行(しんこう)が妨(さまた)げられた。
Các nghị sĩ làm ồn khiến tiến trình họp nghị sự bị cản trở.

類 妨害(ぼうがい)する、邪魔(じゃま)する
Cản trở; gây trở ngại; quấy phá.

名 妨(さまた)げ
Sự cản trở.
1051. 打(う)ち消(け)す
đả tiêu
phủ nhận, bác bỏ

1.
良(よ)くないうわさが流(なが)れると、それを打(う)ち消(け)すのは大変(たいへん)だ。
Tin đồn xấu đã lan ra thì rất khó dập tắt.

類 否定(ひてい)する
Phủ định.

名 打(う)ち消(け)し
Sự dập tắt/khử bỏ (tin đồn, nghi ngờ…).
1052. 応(おう)じる
ứng
đáp lại, đối ứng

1.
ボランティア募集(ぼしゅう)の呼(よ)びかけに応(おう)じて、大勢(おおぜい)の若者(わかもの)が集(あつ)まった。
Hưởng ứng lời kêu gọi tuyển tình nguyện viên, rất nhiều bạn trẻ đã tập hợp.

2.
{依頼(いらい)/要求(ようきゅう)/注文(ちゅうもん)/募集(ぼしゅう)…}に応(おう)じる。
Đáp ứng {yêu cầu/đòi hỏi/đơn đặt hàng/tuyển mộ…}.

3.
売(う)り上(あ)げに応(おう)じて給料(きゅうりょう)が決(き)まる。
Lương được quyết định theo doanh số.

4.
子供(こども)の発達(はったつ)段階(だんかい)に応(おう)じた本(ほん)を与(あた)えましょう。
Hãy cho trẻ những cuốn sách phù hợp với từng giai đoạn phát triển.

類 応(こた)える
Đáp lại.
1053. 承(うけたまわ)る
thừa
hiểu, rõ rồi

1.
「ご注文(ちゅうもん)、確(たし)かに承(うけたまわ)りました」
“Vâng, tôi đã nhận đơn gọi món của quý khách.”

2.
「教授(きょうじゅ)のご意見(いけん)を承(うけたまわ)りたいんですが」
“Tôi muốn được nghe ý kiến của giáo sư.”

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict