多くの老人達の死を目前にして、私は彼らの本当の望みを知ることができた。 それは、彼らが( 1 )といって死にたい、ということだった。 ( 1 )……。それが何を意味しているのか。もちろん、看病してくれた家族への感謝もあるだろう。遠くからかけつけてくれた親族へのお礼もある かもしれない。だが、本当に彼らがいいたいのは「ああ、いい人生だった」ということではないだろうか。
( 1 ) に入る言葉として最も適当なものはどれか。
1.さようなら
2.よくできた
3.ありがとう
4.ごめんなさい
多くの老人達の死を目前にして、私は彼らの本当の望みを知ることができた。
Nhiều cái chết của người già ở ngay trước mắt, tôi đã có thể biết được ước muốn thật sự của họ.
それは、彼らが( 1 )といって死にたい、ということだった。
Đó là việc họ nói là Cám ơn và muốn được chết.
( 1 )……。それが何を意味しているのか。
Cám ơn…… Điều đó có nghĩa là gì?
もちろん、看病してくれた家族への感謝もあるだろう。
Tất nhiên, có lẽ cũng có những lời cảm ơn đến gia đình đã chăm sóc cho mình.
遠くからかけつけてくれた親族へのお礼もあるかもしれない。
Có lẽ cũng có những lời cảm ơn đến họ hàng ở xa đã đến thăm mình.
だが、本当に彼らがいいたいのは「ああ、いい人生だった」ということではないだろうか。
Tuy nhiên, điều mà họ muốn nói nhất chẳng phải là “A, quả là một cuộc đời rất tốt”.
► (普通形[Aナ、Nだ]) かもしれない: có lẽ, có thể
♦ Phán đoán về một điều gì đó sẽ xảy ra mặc dù không chắc chắn lắm về điều đó.
( 1 ) に入る言葉として最も適当なものはどれか。
Từ nào thích hợp nhất để bỏ vào (1)?