問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
会場には大勢の観客がいた。Tại hội trường có rất đông khán giả.
|
けんぎゃく |
|
かんぎゃく |
|
けんきゃく |
|
かんきゃく |
問02:
田村さんが払ってくれました。Tamura đã trả tiền giúp rồi.
|
くばって |
|
はらって |
|
かざって |
|
ひろって |
問03:
ホテルには3時ごろ到着します。Khoảng 3 giờ sẽ đến khách sạn.
|
とうちゃく |
|
とうつく |
|
とちゃく |
|
とつく |
問04:
山下さんが説明を加えました。Yamashita đã giải thích thêm.
|
つたえました |
|
おえました |
|
くわえました |
|
かえました |
問05:
今から訓練を行います。Từ bây giờ sẽ tiến hành huấn luyện.
|
くんれい |
|
くんれん |
|
ぐんれい |
|
ぐんれん |
問06:
この豆はスープに使うといいですよ。Đậu này dùng để nấu súp cũng được đó.
|
こな |
いも |
かい |
まめ |
問07:
社会には共通のルールがあります。Trong xã hội có những luật lệ chung.
|
きょうつ |
|
こうつう |
|
きょうつう |
|
こうつ |
問08:
来年から税金を上がるそうだ。Nghe nói từ năm sau sẽ tăng thuế.
|
ぜいきん |
|
ぜっきん |
|
せいきん |
|
せっきん |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
しばらく、きれいななみを見ていた。Tôi thấy một cơn sóng đẹp trong chốc lát.
|
池 |
湖 |
港 |
波 |
問10:
もう少しはやく歩きましょう。Hãy đi bộ nhanh hơn chút nữa nào.
|
軽く |
急く |
速く |
進く |
問11:
わたしは今の生活にまんぞくしている。Tôi thỏa mãn với cuộc sống hiện tại.
|
満続 |
万続 |
満足 |
万足 |
問12:
父は腕をくんで何か考えていた。Bố khoanh tay lại, suy nghĩ điều gì đó.
|
接んで |
組んで |
折んで |
結んで |
問13:
この国は主に米をゆしゅつしている。Đất nước này chủ yếu xuất khẩu gạo.
|
輸出 |
諭出 |
輪出 |
論出 |
問14:
赤ちゃんが母親に抱かれてねむっています。Em bé đang ngủ trong vòng tay của mẹ.
|
寝って |
宿って |
眼って |
眠って |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
この紙は、ぬれても破れにくいという( )があります。Loại giấy này có một đặc tính nổi bật đó là rất khó rách ngay cả khi bị ướt.
|
実力 |
|
特長 |
|
専門 |
|
主張 |
問16:
佐藤さんには、おとなしい( )があるが、本当は活動的な人らしい。Với Sato, tôi có ấn tượng rằng cô ấy trầm tính, nhưng thật ra có vẻ là người năng động.
|
ヒント |
|
タイトル |
|
アイディア |
|
イメージ |
問17:
正月には親戚が集まって、みんなでテーブを( )、楽しく食事をした。Vào năm mới, họ hàng tập trung lại, mọi người ngồi quanh chiếc bàn, vui vẻ dùng bữa.
|
囲み |
|
通し |
|
包み |
|
越え |
問18:
このレストランの料理はおいしくないので、店内はいつも( )だ。Vì đồ ăn của nhà hàng này không ngon nên bên trong cửa tiệm thường vắng tanh.
|
ふらふら |
|
ぐっすり |
|
がらがら |
|
うっかり |
問19:
高田さんが引っ越すという( )を聞いたが、本当かどうか気になる。Tôi nghe đồn rằng Takada sẽ chuyển nhà, tôi tò mò không biết có thật hay không.
|
うわさ |
|
宣伝 |
|
うそ |
|
冗談 |
問20:
父から借りた本をなくしてしまったので謝ったら、父はすぐに( )くれた。Tôi lỡ làm mất cuốn sách mượn từ bố nên đã xin lỗi, bố đã ngay lập tức tha thứ.
|
従って |
|
守って |
|
許して |
|
迎えて |
問21:
パソコンの前でずっと同じ( )でいたので、体が痛くなった。Vì ngồi trước máy tính suốt với một tư thế giống nhau nên cơ thể đau nhức.
|
様子 |
|
姿勢 |
|
印象 |
|
間隔 |
問22:
申込書に間違いがないか、よく( )から受付に出した。Tôi đã xác nhận rất kĩ rằng đơn đăng ký có sai sót gì không rồi nộp cho quầy tiếp nhận.
|
くりかえして |
|
気にして |
|
見つめて |
|
たしかめて |
問23:
わたしのふるさとは( )が盛んで、米や野菜をたくさん作っています。Quê tôi có nông nghiệp phát triển, sản xuất rất nhiều lúa gạo và rau củ.
|
自然 |
|
資源 |
|
作物 |
|
農業 |
問24:
水に浮いていた木の葉が、しばらくすると水の中に( )しまった。Chiếc lá cây đang nổi trên mặt nước trong chốc lát đã chìm xuống nước mất rồi.
|
しずんで |
|
ころんで |
|
たおれて |
|
おぼれて |
問25:
この話は誰にも言わずに、ずっと( )していた。Chuyện này tôi luôn giữ bí mật mà không nói với ai khác.
|
裏側 |
|
内緒 |
|
後方 |
|
中身 |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
水の表面がかがやいています。Mặt nước lấp lánh.
|
止まって |
|
揺れて |
|
汚れて |
|
光って |
問27:
その知らせを聞いたとき、私はとてもがっかりした。Tôi đã rất thất vọng khi nghe thông báo đó.
|
残念だと思った |
|
うれしかった |
|
驚いた |
|
安心した |
問28:
留学生活に不安は当然ありました。Lo lắng cho cuộc sống du học cũng là điều đương nhiên.
|
いろいろ |
|
少し |
|
もちろん |
|
いつも |
問29:
パーティーの料理があまりました。Đồ ăn trong bữa tiệc còn lại nhiều.
|
多すぎて残りました。 |
|
少し足りませんでした |
|
とても美味しかったです。 |
|
そんなにおいしくなかったです |
問30:
ここは横断禁止です。Ở đây cấm qua đường.
|
座ってはいけません |
|
渡ってはいけません |
|
走ってはいけません |
|
入ってはいけません |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
急|
この料理は電子レンジを使って急にできるので、とても簡単だ。 |
|
あと10分で電車が出発してしまうので、急に駅に向かった。 |
|
部屋から急に人が飛び出してきたので、ぶつかりそうになった。 Từ trong phòng bỗng nhiên có người lao ra, nên suýt nữa thì va chạm. |
|
新しいゲームを買ったので、家に帰って急にやってみた。 |
問32:
沸騰|
今日は朝からどんどん暑くなり、昼には気温が沸騰した。 |
|
鍋のお湯が沸騰したら、とうふを入れて火を少し弱くしてください。 Khi nước trong nồi đã sôi sùng sục, hãy cho đậu phụ vào rồi vặn lửa nhỏ lại. |
|
昼ごろから具合が悪くなり、夕方熱が沸騰したので病院へ行った。 |
|
このストーブを沸騰するのが早いので、すぐに部屋が暖かくなる。 |
問33:
まげる|
今朝は寒かったので、マフラーを首にまげて出かけた。 |
|
けがは良くなったが、腕を伸ばしたりまげたりすると、まだ少し痛む。 Tuy vết thương đã tốt hơn nhưng khi kéo giãn cánh tay hoặc gập lại thì vẫn còn hơi đau. |
|
一つのパンを半分にまげて、二人で分けて食べた。 |
|
シャツをきちんとまげたら、たんすの引き出しにしまってください。 |
問34:
出張|
営業のため、来週一週間、課長とアメリカに出張します。 Vì kinh doanh, tuần sau tôi sẽ đi Mỹ công tác với trưởng phòng trong 1 tuần lễ. |
|
仕事を辞めたら、家族とゆっくり海外に出張したいとい思います。 |
|
わたしは毎朝9時に会社に出張し、残業をしないで家に帰る。 |
|
あしたは子どもの運動会に出張するので、仕事を休みます。 Ngày mai tôi đến tham dự hội thi thể thao của con nên nghỉ làm. |
問35:
慰める|
祖母は古いものでも捨てないで、長い間慰めて使っている。 |
|
試合を見ながら、優勝を願って一生懸命手を慰めた。 |
|
仕事で失敗してしまったが、友人が慰めてくれたので元気が出た。 Tuy thất bại trong công việc nhưng vì được bạn bè an ủi nên thấy khỏe ra hẳn. |
|
弟が希望の大学に合格したので、家族で食事をして慰めた。 |