問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
息子は来年卒業します。Con trai tôi sẽ tốt nghiệp vào năm sau.
|
さつぎょう |
|
そつぎょう |
|
そつきょう |
|
さつぎょう |
問02:
留学について先生に相談した。Tôi đã trao đổi với với giáo viên về việc du học.
|
しょうたん |
|
しょうだん |
|
そうたん |
|
そうだん |
問03:
確かにかばんにしまいました。Chắc chắn đã để nó vào cặp rồi.
|
たしか |
しずか |
たじか |
しすか |
問04:
子どもたちが遊ぶ声が聞こえます。Nghe thấy tiếng bọn trẻ chơi đùa.
|
よぶ |
あそぶ |
まなぶ |
さけぶ |
問05:
店の人はみんな同じ制服を着ていた。Mọi người trong cửa hàng đều mặc đồng phục giống nhau.
|
ようふく |
|
せいふう |
|
せいふく |
|
ようふう |
問06:
鈴木さんが換えてくれました。Anh Suzuki đã hoán đổi giúp tôi.
|
かえて |
|
くわえて |
|
つかまえて |
|
つたえて |
問07:
血圧が前よりも高かったようです。Hình như huyết áp tăng cao hơn trước.
|
ちど |
けつど |
けつあつ |
ちあつ |
問08:
改札の前で会いましょう。Hãy gặp nhau trước cửa soát vé nhé.
|
けいせつ |
|
けいさつ |
|
かいせつ |
|
かいさつ |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
高橋さんにしゅうかんしを買ってきてもらった。Tôi được anh Takahashi mua báo tuần giúp.
|
週完誌 |
週刊記 |
週刊誌 |
週完記 |
問10:
このドラマのつづきが楽しみだ。Mong đợi phần tiếp theo của bộ phim.
|
総き |
統き |
続き |
積き |
問11:
毎日ねっしんに勉強している。Mỗi ngày tôi đều nhiệt huyết học tập.
|
熱心 |
燃心 |
熱身 |
燃身 |
問12:
中村さんは一週間前にたいいんしたそうです。Nghe nói Nakamura đã xuất viện 1 tuần trước.
|
帰院 |
退院 |
退員 |
帰員 |
問13:
もうちょっとあついのが欲しいです。Tôi muốn cái dày hơn chút nữa.
|
丸い |
厚い |
細い |
浅い |
問14:
あしたは9時にしゅっきんです。Ngày mai đi làm lúc 9 giờ.
|
出勧 |
出勘 |
出働 |
出勤 |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
森選手は、全国で1位になることを( )にして頑張っている。Tuyển thủ Mori đang cố gắng, đặt mục tiêu là trở thành vị trí thứ nhất toàn quốc.
|
指定 |
|
満点 |
|
一流 |
|
目標 |
問16:
玄関の電気は、スイッチを押さなくも、暗くなると( )つきます。Đèn điện ở lối đi vào nhà dù không bật công tắc, hễ trời tối là nó tự động bật lên.
|
人工的に |
|
自動的に |
|
積極的に |
|
具体的に |
問17:
掃除をするので、この( )に水を入れてきてください。Vì dọn dẹp, hãy cho nước vào cái xô này rồi trở lại đây.
|
ロッカー |
バケツ |
ブラシ |
タオル |
問18:
この国は雨が少ないので、いつも空気が( )している。Đất nước này ít có mưa cho nên không khí thường khô.
|
乾燥 |
|
縮小 |
|
沸騰 |
|
減少 |
問19:
この町は昔から貿易が盛んで、経済の中心地として( )してきた。Thị trấn này từ xưa ngoại thương đã sôi nổi, nó dần phát triển như là vùng kinh tế trọng điểm.
|
進歩 |
|
出発 |
|
発展 |
|
開始 |
問20:
どちらのパソコンを買おうか、まだ( )います。Tôi vẫn đang phân vân mua cái máy tính nào.
|
おどろいて |
|
こわがって |
|
まよって |
|
うたがって |
問21:
駅のホームで、小学校のときの同級生に( )会ってびっくりした。Thật bất ngời khi tình cờ gặp người bạn cùng lớp hồi tiểu học tại sân ga tàu.
|
ぜひ |
|
一応 |
|
ついでに |
|
偶然 |
問22:
その映画はおもしろいと友達から聞いていたから、( )していたのに、実際はあまり面白くなかった。Vì nghe bạn tôi kể rằng bộ phim đó thú vị nên tôi đã kì vọng vào nó, nhưng thực tế thì không thú vị cho lắm.
|
期待 |
|
歓迎 |
|
満足 |
|
感激 |
問23:
寝坊して慌てて家を出たので、( )携帯電話を忘れてきてしまった。Ngủ dậy muộn nên tôi luống cuống ra khỏi nhà, vì thế lỡ quên mang điện thoại di động mất rồi.
|
そっと |
|
ぐっすり |
|
うっかり |
|
どっと |
問24:
会社に届いた郵便の中には、あて先が違う手紙が一通( )いた。Trong bưu phẩm gửi đến công ty có một lá thư nhầm địa chỉ nhận bị lẫn vào.
|
交ざって |
|
寄って |
|
固まって |
|
合って |
問25:
この皿の上に同じ皿をどんどん( )ください。Hãy xếp chồng mau lẹ những chiếc đĩa cùng loại lên trên chiếc đĩa này.
|
そそいで |
|
あずけて |
|
むかえて |
|
かさねて |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
山口さんに指導してもらいました。Tôi đã được anh Yamaguchi chỉ đạo.
|
教えて |
|
探して |
|
調べて |
|
決めて |
問27:
もっとトレーニングをしたほうがいい。Nên luyện tập hơn nữa.
|
準備 |
|
競争 |
|
質問 |
|
練習 |
問28:
どんな手段があるか考えてみた。Tôi đã thử suy nghĩ xem có cách nào không.
|
連絡 |
|
楽しみ |
|
やり方 |
|
理由 |
問29:
リーさんは日本語がぺらぺらです。Lee nói tiếng Nhật rất lưu loát.
|
あまり書けません |
|
上手に書けます |
|
あまり話せません |
|
上手に話せます |
問30:
その歌手はようやく有名になった。Ca sĩ đó cuối cùng cũng đã nổi tiếng.
|
とても |
やっと |
なぜか |
やっぱり |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
建築|
有名な画家によって建築された絵がデパートの入り口に飾られていた。 |
|
昨日見学した工場では、毎日自転車が100台以上建築されているそうだ。 |
|
この会社が人気があるのは、働きやすい環境が建築されているから。 |
|
この図書館は50年前に建築されたそうで、現在修理が行われている。 Nghe nói thư viện này được xây dựng từ 50 năm về trước, hiện nay đang được tiến hành sửa chữa. |
問32:
埋める|
この子はまだ2歳なのに、上手にシャツのボタンを埋めた。 |
|
私の家では、生ごみは庭に穴を掘って埋めている。 Trong nhà của tôi, rác sống thì sẽ đào một cái hố ở vườn rồi chôn. |
|
花壇に埋めたばらの木にもうすぐ花が咲きそうだ。 |
|
店で箱にケーキを六つ埋めてもらって、家に持って帰った。 |
問33:
重大|
両親は慣れない町で、重大な苦労をして私たちを育ってくれた。 |
|
K社のパソコンに重大な問題を見つかり、回収することになったらしい。 Nghe nói phát hiện ra vấn đề quan trọng trong máy tính của công ty K, họ đang tiến hành thu hồi. |
|
重大な時間を使ってアンケートに協力してくださり、ありがとうございました。 |
|
今年の夏休みは、私にとって重大な思い出となりました。 |
問34:
延期|
台風が来るので、明日の試合は来週に延期するそうだ。 Nghe nói vì có bão nên trận đấu ngày mai sẽ dời sang tuần sau. |
|
今朝は具合が悪かったので、会社に行く時間を少し延期した。 |
|
いつもより延期して勉強したので、今回のテストはよくできた。 |
|
スピーチの時間は5分という決まりですから、延期しないでください。 |
問35:
知り合う|
林さんに手を振ったけれど、林さんは知り合わなかった。 |
|
林さんが優勝したことは、テレビのニュースで知り合った。 |
|
佐藤さんとは、10年前に旅行先で知り合った。 Sato thì, tôi quen biết ở điểm du lịch vào 10 năm trước. |
|
この機械は説明を読んで知り合ってから使ってください。 |