| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 3 | 遅れそうなんです Có vẻ tôi sẽ bị trễ. |
時間よ、止まれ! Thời gian ơi, xin ngừng lại! |
| Mục tiêu bài học |
Giải thích sự việc và xin lỗi lịch sự. Lịch sự nhờ thay đổi điều gì. |
Hình dung về nội dung của đoạn văn bằng cách xem biểu đồ. |
| Mẫu ngữ pháp | 1. ・~(さ)せてもらえませんか ・~(さ)せていただけませんか ・~(さ)せてもらえないでしょうか ・~(さ)せていただけないでしょうか 2.(1)...ことにする (2)...ことにしている 3.(1)...ことになる (2)...ことになっている |
4.~てほしい・~ないでほしい 5.(1)~そうな~・~そうに... (2)~なさそう (3)~そうもない |
| Mẫu bổ sung | *~たあと、... |