| Bài học | 話す・聞く (Nói và Nghe) | 読む・書く (Đọc và Viết) |
|---|---|---|
| Bài 12 | ご迷惑をかけてすみませんでした Tôi xin lỗi vì đã gây phiền phức. |
【座談会】日本で暮らす Tọa đàm: sống ở Nhật Bản |
| Mục tiêu bài học |
Xin lỗi sau khi bị than phiền. Trình bày hoàn cảnh. |
Vừa đọc vừa so sánh sự khác biệt trong các ý kiến. |
| Mẫu ngữ pháp | 1. ~...もの/もんだから 2.(1)~(ら)れる (2)~(ら)れる |
3. ~たり~たり 4. ~っぱなし 5.(1)...おかげで、...・...おかげだ (2)...せいで、...・...せいだ |
| Mẫu bổ sung | *...みたいです | *どちらかと言えば、~ほうだ *~ます/ませんように |