Bài 1 – 家族・人 ① Gia đình, con người

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
わたしTôi
わたくしTôi
あなたbạn
かれanh ấy
彼女かのじょcô ấy
かあさんmẹ
ははmẹ
とうさんbố
ちちbố
おやbố mẹ
両親りょうしんbố mẹ
にいさんanh trai
あにanh trai
(わたしは)あにがいますTôi có anh trai
ねえさんchị gái
あねchị gái
おとうとem trai
いもうとem gái
兄弟きょうだいanh chị em
どもcon
あかちゃん
おとこđàn ông
おんなphụ nữ
おとこひとcon trai
おんなひとcon gái
おじいさんông
おばあさん
おじ(さん)bác trai, chú, cậu
おば(さん)bác gái, cô, gì
ペットthú cưng
家族かぞくgia đình
日本にほんにいますở Nhật Bản
みますsống
いっしょにcùng
かれ日本人にほんじんですAnh ấy là người Nhật Bản
くにđất nước
学校がっこうtrường học
学生がくせいsinh viên
先生せんせいgiáo viên
会社かいしゃcông ty
会社員かいしゃいんnhân viên công ty
かれ医者いしゃををしていますAnh ấy làm bác sĩ
(お)ねんは(お)いくつですかBạn bao nhiêu tuổi
(わたしは)21さいですTôi 21 tuổi
元気げんき(な)khỏe mạnh

Luyện Tập

例文

① 彼女かのじょは 日本人にほんじんです。

② いもうとどもは おとこです。

③ おじは 医者いしゃを して います

④ 「かれは 学生がくせいですか。」「いいえ、会社員かいしゃいんです。」

⑤ 「ペットは いますか。」「はい、いぬが います。」

☞ Dịch

① 彼女かのじょは 日本人にほんじんです。

        Cô ấy là người Nhật Bản.

② いもうとどもは おとこです。

        Con của em gái là con trai.

③ おじは 医者いしゃを して います

        Bác tôi làm bác sĩ.

④ 「かれは 学生がくせいですか。」「いいえ、会社員かいしゃいんです。」

        "Anh ấy có phải là sinh viên không?" "Không, anh ấy là nhân viên công ty."

⑤ 「ペットは いますか。」「はい、いぬが います。」

        "Bạn có nuôi con vật cưng không?" "Có, tôi nuôi chó."


ドリル

1)

① (  )も(はは)も、学校(がっこう)で 先生(せんせい)を して います。

② 「(  )は いますか。」「はい、(おとうと)が います。」

③ あなたの(  )は (なん)さいですか。

④ わたしの(  )も (はは)に なりました。

a. ちち  b. おとうさん  c. いもうと  d. かぞく  e. きょうだい
☞ Đáp án

① ( ちち )もははも、学校がっこうで 先生せんせいを して います。

② 「( きょうだい )は いますか。」「はい、おとうとが います。」

③ あなたの( おとうとさん )は なにさいですか。

④ わたしの( いもうと )も ははに なりました。

☞ Đáp án + Dịch

① ( ちち )もははも、学校がっこうで 先生せんせいを して います。

        Bố tôi và mẹ tôi đều là giáo viên ở trường.

② 「( きょうだい )は いますか。」「はい、おとうとが います。」

        Bạn có anh em không? Vâng, tôi có em trai.

③ あなたの( おとうとさん )は なにさいですか。

        Em trai của bạn bao nhiêu tuổi vậy?

④ わたしの( いもうと )も ははに なりました。

        Em gái của tôi cũng đã làm mẹ rồi.


2)

① わたしの(  )は 両親(りょうしん)と (あに)の 四人(よにん)です。

② まりこおばさんは わたしの (ちち)の(  )です。

③ わたしの おじいさんは 80(さい)ですが、(  )です。

④ (あに)は 両親(りょうしん)と(  )に ()んで います。

a. かぞく  b. あね  c. おんな  d. いっしょ  e. げんき
☞ Đáp án

① わたしの( かぞく )は 両親(りょうしん)と (あに)の 四人よにんです。

② まりこおばさんは わたしの (ちち)の( あね )です。

③ わたしの おじいさんは 80(さい)ですが、( げんき )です。

④ (あに)は 両親(りょうしん)と( いっしょ )に ()んで います。

☞ Đáp án + Dịch

① わたしの( かぞく )は 両親りょうしんと あにの 四人よにんです。

  Gia đình tôi 4 người, gồm có bố mẹ, anh trai và tôi.

② まりこおばさんは わたしの ちちの( あね )です。

  Cô Mariko là chị của bố tôi.

③ わたしの おじいさんは 80さいですが、( げんき )です。

  Ông tôi tuy 80 tuổi nhưng vẫn khỏe mạnh.

④ あには 両親りょうしんと( いっしょ )に んで います。

  Anh tôi sống cùng với bố mẹ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict