Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 今 | bây giờ |
| 朝 | buổi sáng |
| 昼 | buổi trưa |
| 夜 | buổi tối |
| 晩 | buổi tối |
| 夕方 | buổi chiều |
| 初め | ban đầu |
| 終わり | kết thúc |
| いつ | khi nào |
| きょう | hôm nay |
| きのう | hôm qua |
| おととい | hôm kia |
| 明日 | ngày mai |
| あさって | ngày kia |
| 今週 | tuần này |
| 先週 | tuần trước |
| 来週 | tuần sau |
| 今月 | tháng này |
| 先月 | tháng trước |
| 来月 | tháng sau |
| ことし | năm nay |
| 去年 | năm ngoái |
| おととし | năm kia |
| 来年 | năm sau |
| けさ | sáng nay |
| 今晩 | tối nay |
| ゆうべ | tối hôm qua |
| 午前 | buối sáng |
| 午後 | buổi chiều |
| 時間 | thời gian |
| 初めて | lần đầu tiên |
| いつも | lúc nào cũng |
| すぐに | ngay lập tức |
| 後で | sau |
| 先に | trước |
| ときどき | thỉnh thoảng |
| もう | đã~rồi |
| まだ(~ません) | chưa~ |
| 会います | gặp |
| あります | có |
| 始めます | bắt đầu |
| 言います | nói |
| 生まれます | sinh ra |
| 待ちます | chờ đợi |
| ちょっと | một chút |
Luyện Tập
例文
① 来週 日本語の 試験が あります。
② 「いつ 京都へ 行きますか。」「来月の 初めです。」
③ 今日の 午後、友だちに 会います。
④ 去年 わたしは 日本に 来ました。
⑤ ちょっと 待ってください。 あとで 電話します。
ドリル
1)
① わたしは( )弟に 英語を 教えます。
② 「先生に もう 言いましたか。」「いいえ、( )です。」
③ ( )子どもが 生まれます。
④ ( )も マリアさんに 会いました。
| a.先に b.まだ c.ゆうべ d.ときどき e.来月 |
2)
① 「( )、彼と 会いますか。」「あさっての昼です。」
② 先月、( )スキーをしました。
③ 時間が ありません。( )始めましょう。
④ 明日の( )、カラオケに 行きませんか。
| a.すぐに b.いつ c. 初め d.初めて e.夜 |