Bài 9 – こそあど Cách dùng ko,so,a,do

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
これをください。Cho tôi cái này
これはいくらですかCái đó bao nhiêu tiền?
あれは何(なん)ですか。Cái kia là cái gì?
どれがいいですかBạn thích cái nào?
どうぞ、こちらへ。Xin mời đi lối này
あちらは空(あ)いていますか。Chỗ đó có trống không?
あちらはどなたですか。Người kia là ai?
家(いえ)はどちらですかNhà bạn ở đâu?
この本(ほん)cuốn sách này
その映画(えいが)bộ phim đó
あのビルtòa nhà kia
どのビル?tòa nhà nào?
これを書(か)いてください。Hãy viết vào chỗ này
あそこに置(お)いてください。Hãy đặt vào chỗ này
あそこにあります。Ở chỗ kia
今(いま)、どこにいますか。Bây giờ bạn đang ở đâu?
こっちに来(き)てください。Xin hãy đến đây
そっちに行(い)きます。Tôi đi đến đó
あっちに行(い)きましょう。Chúng ta đi chỗ kia đi
右(みぎ)と左(ひだり)、どっち行(い)きますか。Bạn đi bên phải hay bên trái?
この方(かた)はAさんです。Người này là bạn A
その方(かた)は私(わたし)の先生(せんせい)です。Người đó là giáo viên của tôi
あの方(かた)はどなたですか。Người kia là ai?
どんな本(ほん)ですか。Cuốn sách như thế nào?

Luyện Tập

例文

① 私(わたし)の 家(いえ)は、あそこ です。

② その 時計(とけい)、いいですね。

③ 「トイレは どこですか。」「こちらです。」

④ 「お国(くに)は どちらですか。」「タイです。」

⑤ 「あの 方(かた)は、どなたですか。」「私(わたし)の 母(はは)です。」

☞ Dịch

① 私(わたし)の 家(いえ)は、あそこ です。

        Nhà tôi ở đằng kia.

② その 時計(とけい)、いいですね。

        Cái đồng hồ đó tốt nhỉ.

③ 「トイレは どこですか。」「こちらです。」

        'Nhà vệ sinh ở đâu?' 'Ở đây.'

④ 「お国(くに)は どちらですか。」「タイです。」

        'Bạn đến từ nước nào?' 'Thái.'

⑤ 「あの 方(かた)は、どなたですか。」「私(わたし)の 母(はは)です。」

        'Bà kia là ai?' 'Mẹ tôi.'


ドリル

1)

① 田中(たなか)さんの かばんは(   )ですか。

② (   )服(ふく)は、いくらですか。

③ (   )は、地下鉄(ちかてつ)の 駅(えき)です。

④ (   )は、わたしの 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。

a.この    b.ここ    c.これ    d.ここのか    e.この方(かた)
☞ Đáp án

① 田中(たなか)さんの かばんは( これ )ですか。

② ( この )服(ふく)は、いくらですか。

③ ( ここ )は、地下鉄(ちかてつ)の 駅(えき)です。

④ ( この方(かた) )は、わたしの 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。

☞ Đáp án + Dịch

① 田中(たなか)さんの かばんは( これ )ですか。

       Túi của anh Tanaka là cái này phải không?

② ( この )服(ふく)は、いくらですか。

       Bộ áo này giá bao nhiêu vậy?

③ ( ここ )は、地下鉄(ちかてつ)の 駅(えき)です。

       Ở đây là ga tàu điện ngầm.

④ ( この方(かた) )は、わたしの 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。

       Người này là giáo viên dạy tiếng Nhật của tôi.


2)

① 「(   )映画(えいが)を 見(み)ますか。」「これを 見(み)ましょう。」

② 「夏(なつ)と 冬(ふゆ)、(   )が すきですか。」「冬(ふゆ)が すきです。」

③ 「田中(たなか)さんの 奥(おく)さんは、(   )方(かた)ですか。」「きれいな 方(かた)です。」

④ 「日曜日(にちようび)は(   )かへ 行(い)きましたか。」「はい。デパートへ 行(い)きました。」

a.どの   b.どこ   c.どれ   d.どっち   e.どんな
☞ Đáp án

① 「( どの )映画(えいが)を 見(み)ますか。」「これを 見(み)ましょう。」

② 「夏(なつ)と 冬(ふゆ)、( どっち )が すきですか。」「冬(ふゆ)が すきです。」

③ 「田中(たなか)さんの 奥(おく)さんは、( どんな )方(かた)ですか。」「きれいな 方(かた)です。」

④ 「日曜日(にちようび)は( どこ )かへ 行(い)きましたか。」「はい。デパートへ 行(い)きました。」

☞ Đáp án + Dịch

① 「( どの )映画(えいが)を 見(み)ますか。」「これを 見(み)ましょう。」

         "Xem phim nào nhỉ?" "Cùng xem phim này nhé."

② 「夏(なつ)と 冬(ふゆ)、( どっち )が すきですか。」「冬(ふゆ)が すきです。」

         "Bạn thích mùa hè hay mùa đông hơn?" "Mình thích mùa đông."

③ 「田中(たなか)さんの 奥(おく)さんは、( どんな )方(かた)ですか。」「きれいな 方(かた)です。」

         "Vợ của anh Tanaka là người như thế nào." "Là một người xinh đẹp."

④ 「日曜日(にちようび)は( どこ )かへ 行(い)きましたか。」「はい。デパートへ 行(い)きました。」

         "Chủ nhật bạn đã đi đâu đó phải không." "Vâng. Tôi đã đi đến trung tâm thương mại"


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict