このマンションでは、飼える動物について制限がありますので、新しくこのマンションにお住みになる方で動物を飼っている、または、これから動物を飼う予定のある方は、つぎの規則を守ってください。
Ở chung cư này, bởi vì có hạn chế về những loài động vật có thể nuôi được, nên với những người mới chuyển đến chung cư có nuôi thú cưng hoặc từ nay có ý định nuôi thú cưng thì hãy tuân thủ những quy định sau đây.
1.このマンションで飼うことができる動物の種類:
1. Những loài động vật có thể nuôi ở chung cư này:
犬・猫のほか、ウサギ・ハムスター(※1)・小鳥・カメ・魚など
Ngoài chó/ mèo, bạn cũng có thể nuôi thỏ / chuột hamster / chim cảnh / rùa / cá
☆小さくても、 ヘビ(※2)などの危険な動物は飼うことができません。
☆Cho dù kích thước nhỏ nhưng không được nuôi những động vật nguy hiểm như con rắn.
2.犬または猫の大きさ:
2. Kích thước của chó / mèo:
大人が抱きかかえられる程度の大きさで、体重が10キロ以下
Kích thước mà người lớn có thể ôm được, trọng lượng dưới 10kg
3.犬または猫を飼う場合、飼うことができる数:
3. Trường hợp vật nuôi là chó / mèo, số lượng được phép nuôi:
1戸(※3)について、いずれか1匹のみ
Với mỗi hộ gia đình chỉ 1 con bất kỳ
4.犬、猫以外の小さい動物の大きさと、飼うことができる数:
4. Kích thước những động vật nhỏ ngoài chó / mèo, và số lượng được phép nuôi:
・犬、猫以外の小さい動物の場合、大きさは、一人で持って運ぶことができるカゴなどの入れ物で飼える程度
・Trường hợp động vật nhỏ ngoài chó/ mèo, độ lớn con vật ở mức có thể nuôi trong đồ đựng như là cái giỏ mà một người có thể mang đi được.
・入れ物の数は1戸について1つ
・Số lượng đồ đựng : 1 hộ 1 cái
・その入れ物の飼うことができれば、数について特に制限はない
・Nếu có thể nuôi được ở trong đồ đựng đó, thì không hạn chế đặc biệt nào về số lượng
5.犬または猫を飼っている家:
5. Với những gia đình đang nuôi chó / mèo:
必ず当マンションのペットクラブに入ること
Nhất định phải tham gia câu lạc bộ thú cưng của chung cư này
(※1)ハムスター:動物の名前
(※1)ハムスター:tên của loài động vật (Chuột hamster)
(※2)ヘビ:動物の名前
(※2) ヘビ”: tên của loài động vật (rắn)
(※3)戸:家を数える単位
(※3)戸:đơn vị đếm gia đình (hộ)
問1 このお知らせについて、正しい内容はどれですか。
Nội dung nào sau đây đúng với thông báo này?
1 ペットクラブが作ったものである。
1 Là thông báo mà câu lạc bộ thú cưng đã viết.
2 すでに動物を飼っている人も、対象としている。
2 Những ai đang nuôi vật nuôi cũng là đối tượng của thông báo.
3 このマンションでは、動物の飼い方についての勉強会を予定している。
3 Tại chung cư này, người ta đang dự định mở nhóm học tập về cách nuôi động vật.
4 動物を飼う人は、動物の大きさや数に合わせて、お金を払わなければならない。
4 Người nuôi động vật phải trả tiền tương ứng với kích thước và số lượng vật nuôi.
問2 犬または猫を飼う場合について、正しい内容はどれですか。
Nội dung nào sau đây đúng với trường hợp nuôi chó / mèo?
1 1匹ずつなら、犬と猫を両方飼うこともできる。
1 Có thể nuôi cả chó và mèo nếu mỗi loại 1 con.
2 犬または猫は、それぞれ2匹まで飼うことができる。
2 Với chó / mèo, có thể nuôi mỗi loại tối đa 2 con.
3 大人は抱きかかえられるくらいの大きさであれば、飼うことができる。
3 Có thể nuôi nếu kích thước mà người lớn có thể ôm được.
4 ペットクラブに入るかどうかは、自由に決められる。
4 Có thể tự do quyết định việc có tham gia câu lạc bộ thú cưng hay không.
問3 小さい動物を飼う場合について、正しい内容はどれですか。
Nội dung nào sau đây đúng với trường hợp nuôi các động vật nhỏ?
1 体重については、特に決まりはない。
1 Không quy định đặc biệt gì về cân nặng.
2 子供が抱きかかえられるくらいの大きさなら、飼ってもいい。
2 Có thể nuôi nếu kích thước mà trẻ em có thể ôm được.
3 家の中に置くことができれば、動物を飼う入れ物はいくつでもよい。
3 Nếu có thể đặt ở trong nhà thì đồ đựng nuôi thú cưng bao nhiêu cái cũng được.
4 注意して、きちんと飼えば、ヘビを飼うこともできる。
4 Có thể nuôi rắn nếu chăm sóc cẩn thận.