-------------------------------------------------
さゆりさんへ
昨日はせっかくお祝いの席にご招待いただきながら、出席できず、申し訳ありませんでした。
Em thật lòng xin lỗi vì chị đã mất công mời em đến dự bữa tiệc nhưng hôm qua em lại không tham dự được.
お電話で欠席のご連絡をしましたが、時間がなかったため、詳しく事情をお伝えできませんでした。
Em đã liên lạc để nói về sự vắng mặt qua điện thoại nhưng vì không có thời gian nên đã không thể giải thích chi tiết sự việc được.
実は、友人の両親が日本に来ることになって、昨日、友人が空港に迎えに行くはずだったのですが、急に熱が出て、行けなくなったのです。
Thật ra thì bố mẹ của bạn thân em tới Nhật, đáng lẽ rằng bạn em ra sân bay để đón nhưng đột nhiên bị sốt nên không thể đi được.
そこで、私が代わりに行くことになったのです。
Chính vì vậy nên em đã thay bạn ấy đi đón.
突然の欠席、本当にごめんなさい。
Thật lòng em rất xin lỗi chị vì vắng mặt đột xuất.
またこのような機会があれば、ぜひお声をかけてください。
Nếu có cơ hội như thế này thêm một lần nữa, nhất định chị hãy mời em nhé.
昨日、その友人の両親からたくさんお土産をいただきました。
Hôm qua, em đã nhận được nhiều quà lưu niệm từ bố mẹ của bạn đó.
日本で買えない珍しい物なので、さゆりさんにもおすそ分け(※1)したいと思います。
Bởi vì là những thứ quý hiếm không thể mua ở Nhật nên em muốn chia sẻ một phần cho chị.
先ほど別便で送りしました。
ご賞味ください。
Mong chị hãy thưởng thức.
では、また、お目にかかれる日を楽しみにしております。
Vậy, em mong chờ ngày có thể gặp lại chị.
(※1)おすそ分け:人からもらった物の一部をあげること
(※1)おすそ分け:Tặng lại một phần đồ vật đã nhận từ người nào đó (chia sẻ)
問1 会を欠席した理由として正しいのはどれか。
Điều nào sau đây đúng với lý do vắng mặt trong bữa tiệc?
1 忙しくて、行く時間がなくなったから。
1 Bởi vì bận nên không có thời gian đi.
2 病気の友人の代わりに、友人の両親を迎えに行ったから。
2 Bởi vì đi đón bố mẹ của bạn thay cho người bạn bị ốm.
3 急に病気になった友人を看病しなければならなかったから。
3 Bởi vì phải chăm sóc cho người bạn đột nhiên bị ốm.
4 友人の両親が日本土産を買うのを手伝わなければならなかったら。
4 Bởi vì phải giúp bố mẹ của bạn mua quà lưu niệm Nhật Bản.
問2 本文の内容と違うものはどれか。
Điều nào dưới đây không đúng với nội dung đoạn văn?
1 マキさんは、欠席して申し訳なかったと伝えている。
1 Maki truyền đạt rằng cô xin lỗi vì việc vắng mặt.
2 マキさんは、つぎは必ず出席すると伝えている。
2 Maki truyền đạt rằng lần tới chắc chắn cô sẽ có mặt.
3 マキさんは、電話で欠席を伝えたが、詳しい理由は言わなかった。
3 Maki đã truyền đạt việc vắng mặt qua điện thoại nhưng không trình bày lý do cụ thể.
4 マキさんは、同じような会があれば、また誘ってほしいと伝えている。
4 Maki truyền đạt rằng nếu có bữa tiệc giống như này thì cô muốn được mời lần nữa.
問3 マキさんがさゆりさんに送ったものは何か。
Maki đã gửi cái gì cho chị Sayuri?
3 空港で買って帰ったもの
3 Đồ đã mua tại sân bay mang về
4 友人の両親が日本で買ったお土産
4 Quà mà bố mẹ của người bạn đã mua tại Nhật