問1 つぎの会話の( )に入るものはどれか。
Đáp án nào thích hợp để điền vào ( ) ở hội thoại sau?
A:昨日、さくらスーパーでこれ買ったら1000円だった。安いでしょ?
A: Hôm qua, mình mua cái này tại siêu thị Sakura hết 1000 yên. Rẻ hông?
B:でも、今日なら( )だから、ポイント3倍もらえるのに。
B: Nhưng mà, nếu mà hôm nay, vì là Thứ 7 nên còn nhận được gấp 3 lần Point nữa cơ...
問2 次の会話の ( )に入るものはどれか。
Đáp án nào thích hợp để điền vào ( ) ở hội thoại sau?
A: いつもは100円買うと( )だけど、12月はポイントが増えるんだね。
A: Mọi khi nếu mua 100 yên thì 1 Point, tháng 12 thì Point tăng lên nhỉ.
B: 土曜日か日曜日に行くといいよ。
B: Nên đi vào thứ Bảy hoặc Chủ nhật ấy.
食料品 日用品 ギフト用品 豊富に取りそろえ!
さくらスーパー
ポイント3倍
年末セール!
12月中の土曜日、日曜日
100円買うと3ポイントもらえます (1ポイント=1円)。
100ポイント以上になったら買い物に使えます。
Thực phẩm Đồ dùng hằng ngày Đồ làm quà tặng Hãy thu thập thật nhiều nào!
Siêu thị Sakura
Gấp 3 lần điểm tích lũy
Giảm giá cuối năm!
Vào thứ Bảy và Chủ nhật trong tháng 12
Nếu mua 100 yên sẽ nhận được 3 điểm tích lũy (1 điểm = 1 yên).
Sau khi tích lũy được từ 100 điểm trở lên thì có thể sử dụng để mua sắm.