Bài 2 – マンガと アニメが 好きです。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~と: Trợi từ nối danh từ với danh từ

① マンガと アニメ。

② (やす)みは ()よう()と ()よう()です。

③ おさけと りょうりです。どうぞ。

☞ Dịch

① マンガと アニメ。

       Truyện tranh và hoạt hình.

② (やす)みは ()よう()と ()よう()です。

        Ngày nghỉ là thứ bảy và chủ nhật.

③ おさけと りょうりです。どうぞ。

        Rượu và đồ ăn. Xin mời.


~がすき・きらい: Cách nói thích / ghét ai đó

① マンガと アニメ (だい)すきです。

② あかと きいろが すきです。

③ わたしは おふろが すきではありません

④ あなたは わたしが きらですか。

☞ Dịch

① マンガと アニメ (だい)すきです。

        Tôi rất thích truyện tranh và hoạt hình.

② あかと きいろが すきです。

        Tôi thích màu đỏ và màu đen.

③ わたしは おふろが すきではありません

        Tôi không thích tắm bồn.

④ あなたは わたしが きらですか。

        Bạn ghét tôi à?


~を: Trợ từ chỉ đối tượng của hành động

① マンガを ()みます。

② パソコンを ()います。

③ 日本語(にほんご)を べんきょうします。

④ こんや (なに)を しますか。

☞ Dịch

① マンガを ()みます。

        Tôi đọc truyện tranh.

② パソコンを ()います。

        Tôi mua máy tính xách tay.

③ 日本語(にほんご)を べんきょうします。

        Tôi học tiếng Nhật.

④ こんや (なに)を しますか。

        Tối nay bạn sẽ làm gì?

Luyện Tập

問題 1

(した)のぶんしょうの( )に、「と」「が」「を」の どれかを ()れてください。

1. トイレ(  )おふろは どこですか。

2. あした しごと(  )しません。

3. えいが(  )すきですか。

4. わたしは テレビ(  )すきではありません。

5. コーヒー(  )紅茶(こうちゃ)です。

6. すし(  )てんぷら(  )()べます。

☞ Đáp Án

(した)のぶんしょうの( )に、「と」「が」「を」の どれかを ()れてください。

1. トイレ(  )おふろは どこですか。

2. あした しごと(  )しません。

3. えいが(  )すきですか。

4. わたしは テレビ( が )すきではありません。

5. コーヒー( と 紅茶(こうちゃ)です。

6. すし(  )てんぷら(  )()べます。

☞ Dịch

(した)のぶんしょうの( )に、「と」「が」「を」の どれかを ()れてください。

Hãy điền một trong những lựa chọn từ "と","が","を" vào những câu bên dưới.

1. トイレ(  )おふろは どこですか。

            Nhà vệ sinh và bồn tắm ở đâu?

2. あした しごと(  )しません。

            Ngay mai tôi không làm việc.

3. えいが(  )すきですか。

            Bạn có thích xem phim không?

4. わたしは テレビ( が )すきではありません。

            Tôi không thích xem ti vi.

5. コーヒー( と 紅茶(こうちゃ)です。

            Cà phê và hồng trà.

6. すし(  )てんぷら(  )()べます。

            Tôi ăn tempura và sushi.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict