Bài 4 – よく 秋葉原や 原宿へ 行きます。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~よく・ときどき・あまり~ない・ぜんぜん~ない: Trạng thái chỉ mức độ thường xuyên của một hành động.

① よく ()きます。

② いえで よく えいがを ()ます。

③ おふろは ときどき (はい)ります。

④ かれは あまり べんきょうを しませ

⑤ かれは ぜんぜん スポーツを しません

☞ Dịch

① よく ()きます。

        Tôi thường xuyên đi.

② いえで よく えいがを ()ます。

        Tôi thường xuyên xem phim ở nhà.

③ おふろは ときどき (はい)ります。

        Tôi thỉnh thoảng vào bồn tắm.

④ かれは あまり べんきょうを しませ

        Anh ấy không hay học cho lắm.

⑤ かれは ぜんぜん スポーツを しません

        Anh ấy hoàn toàn không chơi thể thao.


~や~(など): Trợ từ nối danh từ với danh từ khác. Được sử dụng liệt kê một vài thứ trong nhiều thứ.

① 秋葉原(あきはばら) 原宿。(はらじゅく)

② スマホ さいふを わすれました。

③ コンビニ スーパーなどで ()(もの)をします。

☞ Dịch

① 秋葉原(あきはばら) 原宿。(はらじゅく

        Akihabara và Harajuku.

② スマホ さいふを わすれました。

        Tôi đã quên ví và điện thoại thông minh.

③ コンビニ スーパーなどで ()(もの)をします。

        Tôi đi mua đồ ở siêu thi hay cửa hàng tiện lợi ...


~へ・~に: Trợ từ chỉ phương hướng di chuyển. Thường được sử dụng với những động từ chỉ sự di chuyển như 「行く」「帰る」「来る」

① 秋葉原(あきはばら)や 原宿(はらじゅく) ()きます。

② うち (かえ)りたいです。

③ 毎日(まいにち) ここ ()ます。

④ どこ ()きますか。

☞ Dịch

① 秋葉原(あきはばら)や 原宿(はらじゅく) ()きます。

        Tôi đi Aikihabara và Harajuku.

② うち (かえ)りたいです。

        Tôi muốn về nhà.

③ 毎日(まいにち) ここ ()ます。

        Tôi đến đây mỗi ngày.

④ どこ ()きますか。

        Đi đâu vậy?

Luyện Tập

問題 1

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. かれは(a.ときどき b.あまり)やさしいです。

2. わたしは(a.よく b.ぜんぜん)新聞(しんぶん)を よみません。

☞ Đáp Án

(ただ)しい ほうを えらんでください。

1. かれは( ときどき )やさしいです。

2. わたしは( ぜんぜん 新聞(しんぶん)を よみません。

☞ Dịch

(ただ)しい ほうを えらんでください。

Hãy chọn đáp án đúng.

1. かれは( ときどき )やさしいです。

            Anh ấy thỉnh thoảng tốt bụng.

2. わたしは( ぜんぜん 新聞(しんぶん)を よみません。

            Tôi hoàn toàn không đọc báo.


問題 2

(した)のぶんしょうの( )に、「や」「へ」の どちらかを ()れてください。

1. あした、(くに)(  )(かえ)ります。

2. ぼうし(  )手袋(てぶくろ)を ()いたいです。

☞ Đáp Án

(した)のぶんしょうの( )に、「や」「へ」の どちらかを ()れてください。

1. あした、(くに)(  )(かえ)ります。

2. ぼうし(  )手袋(てぶくろ)を ()いたいです。

☞ Dịch

(した)のぶんしょうの( )に、「や」「へ」の どちらかを ()れてください。

Hãy điền một trong những từ "や","へ" vào những câu bên dưới.

1. あした、(くに)(  )(かえ)ります。

            Ngày mai tôi về nước.

2. ぼうし(  )手袋(てぶくろ)を ()いたいです。

            Tôi muốn mua bao tay và mũ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict