Bài 7 – カフェ・ミーには、ねこが います。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~は: Trợ từ được sử dụng để nhấn mạnh một vật trong một vài đồ vật.

① カフェ・ミーに

② ぎゅうにく ()べません。でも ぶたいにく ()べます。

③ あなたには ()いたくありません。

④ へやの (なか) タバコを すいません。

☞ Dịch

① カフェ・ミーに

        Ở Cà phê Mi.

② ぎゅうにく ()べません。でも ぶたいにく ()べます。

        Tôi không ăn thịt bò. Nhưng tôi ăn thịt lợn.

③ あなたには ()いたくありません。

        Tôi không muốn gặp bạn.

④ へやの (なか) タバコを すいません。

       Ở trong phòng thì không được hút thuốc.


~がいる・~がある: Chỉ sự tồn tại của động vật hoặc đồ vật.

① ねこが います。ピアノが あります

② あふろに (むし)が います

③ ビールが ありません

④ この へやには (ひと)が いません

☞ Dịch

① ねこが います。ピアノが あります

        Có con mèo. Có đàn piano.

② あふろに (むし)が います

         Có côn trùng ở bồn tắm.

③ ビールが ありません

        Không có bia.

④ この へやには (ひと)が いません

        Phòng này không có người.

Luyện Tập

問題 1

(した)の ぶんしょうの( )に、「あります」または「います」の どちらかを ()れてください。

1. テーブルの (うえ)に (はな)が(  )。

2. 教室(きょうしつ)に だれが(  )か。

3. いけに さかなが(  )。

4. れいぞうこに さかなが(  )。

☞ Đáp Án

(した)の ぶんしょうの( )に、「あります」または「います」の どちらかを ()れてください。

1. テーブルの (うえ)に (はな)が( あります )。

2. 教室(きょうしつ)に だれが( います )か。

3. いけに さかなが( います )。

4. れいぞうこに さかなが( あります )。

☞ Dịch

(した)の ぶんしょうの( )に、「あります」または「います」の どちらかを ()れてください。

Hãy điền một trong những lựa chọn từ "あります" hoặc là "います" vào những câu bên dưới.

1. テーブルの (うえ)に (はな)が( あります )。

            Trên bàn có hoa.

2. 教室(きょうしつ)に だれが( います )か。

            Trong phòng học có ai không?

3. いけに さかなが( います )。

            Có con cá ở trong hồ.

4. れいぞうこに さかなが( あります )。

            Có cá trong tủ lạnh.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict