Bài 9 – 奈良の 桜は、いつが いちばん きれいですか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~がいちばん: Biểu thị mức độ cao nhất trong một vài đồ vật.

① 奈良(なら)の (さくら)は、いつ いちばん きれいですか。

② 日本(にほん)は 8がつ いちばん あついです。

③ AとBとCの(なか)で どれが いちばん (やす)いですか。

④ この 学校(がっこう)で だれが いちばん きれいですか。

☞ Dịch

① 奈良(なら)の (さくら)は、いつ いちばん きれいですか。

        Hoa anh đào ở Nara đẹp nhất vào lúc nào?

② 日本(にほん)は 8(がつ)が いちばん あついです。

        Nhật Bản tháng 8 nóng nhất.

③ AとBとCの(なか)で どれが いちばん (やす)いですか。

        Trong A, B và C thì cái nào rẻ nhất?

④ この 学校(がっこう)で だれが いちばん きれいですか。

        Trường học này ai là người đẹp nhất?


~ごろ: Chỉ khoảng thời gian được giới hạn một cách đại khái

① 3(がち)30(にち)ごろ

② 8()ごろ ()きます。

③ いつごろ ()きますか。

④ 来年(らいねん)の (いま)ごろは 大学生(だいがくせい)です。

☞ Dịch

① 3(がつ)30(にち)ごろ

        Khoảng ngày 30 tháng 3.

② 8()ごろ ()きます。

        Tôi thức dậy vào khoảng vào lúc 8 giờ.

③ いつごろ ()きますか。

        Khoảng lúc nào thì đi vây.

④ 来年(らいねん)の (いま)ごろは 大学生(だいがくせい)です。

        Khoảng thời gian này vào năm sau tôi sẽ là sinh viên đại học.


~とおもう: Biểu thị cảm nghĩ của người nói.

① 3(がつ)30(にち)ごろだと おもいます

② はなさんは ()ないと おもいます

③ ちょっと ねだんが (たか)と おもいます

④ 日本語(にほんご)と 英語(えいご)と どちら かんたんだ とおもいますか。

☞ Dịch

① 3(がつ)30(にち)ごろだと おもいます

        Tôi nghĩ chắc khoảng vào ngày 30 tháng 3.

② はなさんは ()ないと おもいます

        Tôi nghĩ chị Hana sẽ không đến.

③ ちょっと ねだんが (たか)と おもいます

        Tôi nghĩ giá hơi cao hơn một chút.

④ 日本語(にほんご)と 英語(えいご)と どちら かんたんだ とおもいますか。

        Tiếng Nhật và Tiếng Anh, bạn nghĩ tiếng nào đơn giản hơn?

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい))A「この 学校(がっこう)で だれが いちばん きれいですか。」

        B「はなさんが いちばん きれいです。」

1. A「あなたの (くに)で 何月(なんがつ)が いちばん (あつ)いですか。」

   B「____________________。」

2. A「スポーツの (なか)で (なに)が いちばん すきですか。」

   B「____________________。」

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))A「この 学校(がっこう)で だれが いちばん きれいですか。」

        B「はなさんが いちばん きれいです。」

1. A「あなたの (くに)で 何月(なんがつ)が いちばん (あつ)いですか。」

   B「4(がつ)が いちばん (あつ)いです。」

2. A「スポーツの (なか)で (なに)が いちばん すきですか。」

   B「バレーボールが いちばん すきです。」

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい))A「この 学校(がっこう)で だれが いちばん きれいですか。」

        B「はなさんが いちばん きれいです。」

           A: "Trường học này ai là người đẹp nhất?"

        B: "Cô Hana đẹp nhất."

1. A「あなたの (くに)で 何月(なんがつ)が いちばん (あつ)いですか。」

   B「4がつが いちばん (あつ)いです。」

           A: "Ở nước bạn thì tháng mấy nóng nhất?"

           B: "Tháng 4 nóng nhất."

2. A「スポーツの (なか)で (なに)が いちばん すきですか。」

   B「バレーボールが いちばん すきです。」

           A: "Trong các môn thể thao thì bạn thích môn thể thao nào nhất?"

           B: "Tôi thích bóng chuyền nhất."


問題 2

(れい)の ように ()いてください。

(れい))はなさんは ()ないと おもいます。( ()ません 

1. しゅんくんは なさんが ____と おもいます。( すきです 

2. ことしは (くに)へ ____と おもいます。( (かえ)ります )

3. かのじょは 10年前(ねんまえ)は ____と おもいます。( しあわせですた )

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))はなさんは ()ないと おもいます。

1. しゅんくんは はなさんが すきだと おもいます。

2. ことしは (くに)へ (かえ)と おもいます。

3. かのじょは 10年前ねんまえは しあわせだったと おもいます。

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい)) はなさんは ()ないと おもいます。

            Tôi nghĩ chị Hana sẽ không đến đâu.

1. しゅんくんは はなさんが すきだと おもいます。

            Tôi nghĩ anh Shun thích chị Hana.

2. ことしは (くに)へ (かえ)と おもいます。

            Tôi nghĩ năm nay tôi về nước.

3. かのじょは 10年前(ねんまえ)は しあわせだったと おもいます。

            Tôi nghĩ cô ấy vào 10 năm trước đã hạnh phúc.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict