Bài 20 – 星が きれいに 見えるでしょうか。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~に: Trạng từ hóa tính từ.

① きれい ()える

② (はなし)は みじが まとめてください。

③ その()は じょうず ()をかきます。

④ にんじんを (ちい) きってください。

☞ Dịch

① きれい ()える

        Nhìn thấy rõ ràng.

② (はなし)は みじが まとめてください。

        Câu chuyện thì hãy tóm tắt ngắn gọn lại nhé.

③ その()は じょうず ()をかきます。

        Đứa bé kia vẽ tranh giỏi.

④ にんじんを (ちい) きってください。

        Hãy cắt nhỏ cà rốt.


~が見える・聞こえる: Biểu thị hình ảnh hay âm thanh đập vào mắt, vào tai một cách tự nhiên.

① (ほし)が ()える

② となりの うちの テレビの おとが ()こえます

③ (やま)の 頂上(ちょうじょう)から 東京(とうきょう)タワーが ()えますよ。

④ (いま)(なに)か ()こえませんでしたか。

☞ Dịch

① (ほし)が ()える

        Nhìn thấy các ngôi sao.

② となりの うちの テレビの おとが ()こえます

        Nghe thấy âm thanh ti vi của nhà bên cạnh.

③ (やま)の 頂上(ちょうじょう)から 東京(とうきょう)タワーが ()えますよ。

        Nhìn thấy được tháp Tokyo từ đỉnh núi.

④ (いま)(なに)か ()こえませんでしたか。

        Ban nãy bạn có nghe gì không?

        


~でしょう: Biểu thị sự suy đoán mang tính chất chủ quan để tránh đưa ra kết luận.

① ()える でしょうね。

② 【天気(てんき)予報(よほう)午後(ごご)は ()れるでしょう

③ (なが)い 旅行(りょこう)ですから ()どもたちは うれしいでしょうね。

④ えいがかんは こんでいるでしょう(にち)よう()ですから。

☞ Dịch

① ()える でしょうね。

        Chắc nhìn thấy được nhỉ.

② 【天気(てんき)予報(よほう)午後(ごご)は ()れるでしょう

        [Dự báo thời tiết] Dự báo chiều nay trời nắng.

③ (なが)い 旅行(りょこう)ですから ()どもたちは うれしいでしょうね。

        Đi du lịch dài nên có lẽ mấy đứa nhỏ vui mừng nhỉ.

④ えいがかんは こんでいるでしょう(にち)よう()ですから。

        Rạp chiếu phim đông đúng không. Bời vì ngày chủ nhật mà.

Luyện Tập

問題 1

(れい)の ように ()いてください。

(れい))にんじんを (ちい)さく ()ってください。( (ちい)さいです )

1. ____ あけましたね。こわれましたよ。( むりです )

2. もっと ____ ()いてください。( (おお)きいです )

3. _____あらってください。( きれいです )


☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい))にんじんを (ちい)さく ()ってください。

1. むりに あけましたね。こわれましたよ。

2. もっと (おお)きく ()いてください。

3. きれいに あらってください。


☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo câu ví dụ dưới.

(れい))にんじんを (ちい)さく ()ってください。

           Hãy cắt nhỏ cà rốt.

1. むりに あけましたね。こわれましたよ。

            Ráng mở nó ra nhỉ. Hỏng rồi ấy.

2. もっと (おお)きく ()いてください。

           Hãy viết to hơn nữa.

3. きれいに あらってください。

           Hãy rửa sạch chúng nhé!


問題 2

(れい)の ように ()いてください。

(れい)午後(ごご)は ()れるでしょう。( ()れます )

1. ____でしょう。(すこ)し (やす)んでください。( つかれました )

2. かれは すぐ____でしょう。( わすれます )

☞ Đáp Án

(れい)の ように ()いてください。

(れい)午後(ごご)は ()れるでしょう。

1. つかれたでしょう。(すこ)し (やす)んでください。

2. かれは すぐ わすれるでしょう。

☞ Dịch

(れい)の ように ()いてください。

Hãy viết theo ví dụ.

(れい)) 午後(ごご)は ()れるでしょう。

            Buổi chiều có lẽ trời sẽ nắng.

1. つかれたでしょう。(すこ)し (やす)んでください。

           Chắc là mệt rồi nhỉ! Hãy nghỉ ngơi một chút đi.

2. かれは すぐ わすれるでしょう。

           Có lẽ anh ấy sẽ quên ngay lập tức.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict