Bài 29 – 女の人の 気持ちが むずかしくて わかりません。

Mã quảng cáo 1

Ngữ Pháp

~くて: Biểu hiện lý do của một cảm giác hoặc một tâm trạng nào đó. Vế sau thường là dạng phủ định của động từ chỉ khả năng.

① むずかしくて わかりません。

② ()どもが うるさくて べんきょうできなかった。

③ ともだちが (すく)くて さみしいです。

④ ホテルの (ひと)が しんせつ よかったです。

☞ Dịch

① むずかしくて わかりません。

        Vì là khó nên tôi không hiểu.

② ()どもが うるさくて べんきょうできなかった。

        Vì bọn trẻ ồn ào nên tôi không thể nào học được.

③ ともだちが (すく)くて さみしいです。

        Vì ít bạn bè nên tôi cô đơn.

④ ホテルの (ひと)が しんせつ よかったです。

        Vì người ở khách sạn thân thiện nên tôi có trải nghiệm tuyệt vời.


~と: Trợ từ chỉ ý nghĩa

① (おんな)(ひと) (はな)

② 今日(きょう) しゅんくん ()います。

③ 来年(らいねん) はなさん けっこんしたい。

④ きのう かれ けんかを しました。

☞ Dịch

① (おんな)(ひと) (はな)

        Nói chuyện với phụ nữ.

② 今日(きょう) しゅんくん ()います。

        Hôm nay tôi gặp anh Shun.

③ 来年(らいねん) はなさん けっこんしたい。

        Năm sau tôi muốn kết hôn với cô Hana.

④ きのう かれ けんかを しました。

        Hôm qua tôi đã cãi nhau với bạn trai.

Luyện Tập

問題 1

(した)の ぶんしょうの(  )に (はい)る ことばを a.~d.の (なか)から えらんで、適切(てきせつ)な (かたち)にして (ぶん)を つくってください。

 〔 a.(ちい)さいです b.せまいです c.(おお)いです d.へたです 〕

1. ごみが(  )すみません。

2. へやが(  )こまりました。

3. こえが(  )()こえません。

☞ Đáp Án

(した)の ぶんしょうの(  )に (はい)る ことばを a.~d.の (なか)から えらんで、適切(てきせつ)な (かたち)にして (ぶん)を つくってください。

 〔 a.(ちい)さいです b.せまいです c.(おお)いです d.へたです 〕

1. ごみが( (おお)くて )すみません。

2. へやが( せまくて )こまりました。

3. こえが( (ちい)さくて ()こえません。

☞ Dịch

(した)の ぶんしょうの(  )に (はい)る ことばを a.~d.の (なか)から えらんで、適切(てきせつ)な (かたち)にして (ぶん)を つくってください。

Hãy lựa chọn những từ từ a đến d, thay đổi sang thế thích hợp rồi điền vào những câu văn dưới đây.

 〔 a.(ちい)さいです b.せまいです c.(おお)いです d.へたです 〕

1.  ごみが( (おお)くて )すみません。

            Vì nhiều rác nên tôi thật tình xin lỗi bạn.

2.  へやが( せまくて )こまりました。

            Vì phòng nhỏ nên bất tiện.

3. こえが( (ちい)さくて ()こえません。

            Vì giọng nói nhỏ nên tôi không nghe thấy.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict