ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。
Có từ giấy ghi chú từ bạn cùng phòng Mari gửi tới chị Kaku.
カクさん、こんばん カレーを つくりましょう。
Này Kaku, buổi tối cùng làm cơm cà ri nhé!
にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。
Tôi muốn có thịt, hành tây, cà rốt, khoai tây và viên cà ri.
たまねぎと にんじんは あります。
Hành tây và cà rốt đã có rồi.
にく、じゃがいも、カレールーを 買ってきてください。
Hãy mua về thịt, khoai tây và viên cà ri nhé.
しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。
Vì chị Shouko ghét thịt lợn thế nên hãy mua thịt bò nhé.
カクさん、買い物、お願いしますね!
Này Kaku, nhờ bạn mua đồ nhé!
まり
Mari
-----------------&&&-----------------
カクさんは 何を 買いますか。
Chị Kaku sẽ mua gì?
1 ぎゅうにく、たまねぎ、にんじん
Thịt bò, hành tây, cà rốt.
2 ぶたにく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールー
Thịt lợn, hành tây, cà rốt, khoai tây, viên cà ri.
3 ぎゅうにく、じゃがも、カレールー
Thịt bò, khoai tây, viên cà ri.
4 ぶたにく、じゃがも、カレールー
Thịt lợn, khoai tây, viên cà ri.