短文 – Đoạn văn ngắn – Mondai 10

Mã quảng cáo 1

静岡(しずおか)に 旅行(りょこう)に ()きました。静岡(しずおか)には きれいな (うみ)が あります。だから、(うみ)の ちかくで しんせんな (さかな)を ()べました。とても おいしかったです。それから、富士山ふじさんが きれいに える ホテルに とまりました。でも、天気てんきが よくなくて、えませんでした。

「わたし」は 静岡(しずおか)で (なに)を しましたか。

1 きれいな (うみ)を およぎました。

2 おいしい (さかな)を たべました。

3 (うみ)が ()える ホテルに とまりました。

4 富士山(ふじさん)を ()ました。

☞ Dịch & Đáp Án

静岡(しずおか)に 旅行(りょこう)に ()きました。

Tôi đã đi du lịch Shizuoka.

静岡(しずおか)には きれいな (うみ)が あります。

Ở Shizuoka có biển xinh đẹp.

だから、(うみ)の ちかくで しんせんな (さかな)を ()べました。

Thế nên, tôi đã ăn cá tươi ngon tại nơi gần biển.

とても おいしかったです。

Rất là ngon.

それから、富士山(ふじさん)が きれいに ()える ホテルに とまりました。

Sau đó, tôi đã trọ lại khách sạn nhìn ngắm được núi Phú Sĩ xinh đẹp.

でも、天気(てんき)が よくなくて、()えませんでした。

Thế nhưng, do thời tiết không tốt nên đã không nhìn thấy được.

-----------------&&&-----------------

「わたし」は 静岡(しずおか)で (なに)を しましたか。

"Tôi" đã làm gì tại Shizuoka?

1 きれいな (うみ)を およぎました。

        Tôi đã tắm ở biển xinh đẹp.

2 おいしい (さかな)を たべました。

        Tôi đã ăn cá ngon.

3 (うみ)が ()える ホテルに とまりました。

        Tôi đã trọ lại khách sạn nhìn ngắm được biển.

4 富士山(ふじさん)を ()ました。

        Đã ngắm núi Phú Sĩ.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict