はるかさんは、さつきさんから メールを もらいました。
Haruka đã nhận được email từ Satsuki.
はるかさん、こんばんは。
Chào Haruka buổi tối.
さつきです。
Satsuki đây.
お元気ですか。
Bạn có khỏe không?
来月の 12日の 夜、あきこさんと 新宿で 会います。
Vào tối ngày 12 tuần sau, tôi sẽ gặp bạn Akiko tại Shinjuku.
あきこさんは、11日に 大阪から 東京に 来ます。
Bạn Akiko từ Osaka đến Tokyo vào ngày 11.
はるかさんは 時間が ありますか。
Bạn Haruka có thời gian rảnh không nhỉ?
いっしょに 会いたいです。
Tôi muốn gặp bạn.
さつきさんは、何を したいと 言っていますか。
Bạn Satsuki muốn nói điều gì?
1 はるかさんと あきこさんと 会いたいです。
Muốn gặp bạn Haruka và bạn Akiko.
2 あきこさんを 会ってから、はるかさんと 会いたいです。
Muốn gặp bạn Haruka sau khi gặp bạn Akiko .
3 あきこさんに 会いに、大阪に 行きたいです。
Muốn đi Osaka để gặp bạn Akiko.
4 はるかさんに 会いに、はるかさんの 家に 行きたいです。
Muốn đến nhà bạn Haruka để gặp bạn Haruka.