わたしの マンションは とても便利です。
Căn chung cư của tôi rất tiện lợi.
マンションの 前に バス停が あって、マンションの 下に コンビニが あります。
Phía trước chung cư có trạm dừng xe bus, phía dưới căn chung cư có cửa hàng tiện lợi.
郵便局も となりに あります。
Có cả bưu điện ở bên cạnh.
駅は とおいですが、学校には 自転車で 行くので 大丈夫です。
Tuy là xa nhà ga, nhưng vì tôi đi xe đạp đến trường học nên cũng không sao.
自転車は じぶんの へやに 入れます。
Xe đạp bỏ thì vào căn phòng của mình.
-----------------&&&-----------------
「わたし」の マンションは どれですか。
Căn chung cư của tôi là căn nào?
1 マンション1
Chung cư 1
2 マンション2
Chung cư 2
3 マンション3
Chung cư 3
4 マンション4
Chung cư 4