中文 – Đoạn văn trung bình – Mondai 1

Mã quảng cáo 1

(ちい)さいとき、いなかに ()んでいました。学校がっこうが とおくて たいへんでしたが、よく、学校がっこうから かえるときに ともだちと 野原のはらを はしったり、かわで およいだりしました。

(いえ)に おそく (かえ)ってくるので、(はは)は おこりましたが、あの ころは、とても (たの)しかったです。

(いま)は、(おお)きな (まち)の 会社(かいしゃ)で (はたら)いています。野原(のはら)や (かわ)は ありませんが、お(みせ)が たくさん あります。()(もの)は 便利(べんり)です。(はは)が 病気(びょうき)になった ので、来月(らいげつ)から いっしょに ()みます。ここは、病気(びょうき)が (ちか)いですから、(はは)にも 便利(べんり)です。でも、わたしは、また 野原(のはら)や (かわ)で (あそ)びたいです。

とい (わたし)(ちい)さいころ、よく (なに)を しましたか。

1 (とも)だちと お(みせ)に ()きました。

2 (とも)だちと 野原(のはら)や (かわ)で (あそ)びました。

3 (とも)だちの (いえ)に ()きました。

4 (はし)って はやく (いえ)に (かえ)りました。

(とい) (はは)は、どうして (おお)きな (まち)に ()みますか。

1 病院(びょういん)が (ちか)いからです。

2 ()(もの)が 便利(べんり)だからです。

3 ()どもと いっしょに ()みたいからです。

4 いなかが ()きではないからです。

☞ Dịch & Đáp Án

(ちい)さいとき、いなかに ()んでいました。

Hồi con nhỏ, tôi sống ở vùng nông thôn.

学校(がっこう)が (とお)くて たいへんでしたが、よく、学校(がっこう)から (かえ)るときに (とも)だちと 野原(のはら)を (はし)ったり、(かわ)で (およ)いだりしました。

Vất vả vì bởi trường học ở xa, nhưng mà tôi thường chạy trên đồng cỏ hay tắm sông cùng với bạn khi về nhà từ trường học.

(いえ)に おそく (かえ)ってくるので、(はは)は お)こりましたが、あの ころは、とても (たの)しかったです。

Trở về nhà muộn thế nên mẹ đã la mắng, dù thế hồi đó rất là vui. 

(いま)は、(おお)きな (まち)の 会社(かいしゃ)で (はたら)いています。

Bây giờ, tôi đang làm việc tại công ty ở một thành phố lớn.

野原(のはら)や (かわ)は ありませんが、お(みせ)が たくさん あります。

Không có cánh đồng và con sông, nhưng có rất nhiều cửa hàng.

()(もの)は 便利(べんり)です。

Mua sắm đồ thì tiện lợi.

(はは)が 病気(びょうき)になった ので、来月(らいげつ)から いっしょに ()みます。

Vì mẹ tôi bị bệnh, nên kể từ tháng sau tôi mẹ sẽ sống cùng với tôi.

ここは、病気(びょうき)が (ちか)いですから、(はは)にも 便利(べんり)です。

Vì ở đây gần bệnh viện nên cũng tiện cho mẹ.

でも、わたしは、また 野原(のはら)や (かわ)で (あそ)びたいです。

Thế nhưng, tôi vẫn muốn vui chơi ở cánh đồng và con sông.

-----------------&&&-----------------

(とい)1 わたしちいさいころ、よく なにを しましたか。

   Tôi hồi còn nhỏ thường hay làm gì?

1 (とも)だちと お(みせ)に ()きました。

        Đã đi đến cửa hàng cùng với bạn bè.

2 (とも)だちと 野原(のはら)や (かわ)で (あそ)びました。

        Đã vui chơi ở cánh đồng và con sông cùng với bạn bè.

3 (とも)だちの (いえ)に ()きました。

        Đã đi đến nhà của đứa bạn.

4 (はし)って はやく (いえ)に (かえ)りました。

        Chạy về nhà thật nhanh.

とい2 (はは)は、どうして (おお)きな (まち)に ()みますか。

   Mẹ tôi tại sao sống ở thành phố lớn?

1 病院(びょういん)が (ちか)いからです。

        Vì gần bệnh viện.

2 ()(もの)が 便利(べんり)だからです。

        Vì mua sắm đồ thuận tiện.

3 ()どもと いっしょに ()みたいからです。

        Vì muốn sống cùng với con.

4 いなかが ()きではないからです。

        Vì không thích vùng nông thôn.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict